D
Dicread
HomeDictionarySsmear

smear

phết / bôi nhọ / làm lem / vết bẩn / sự vu khống
Ngoại động từDanh từ
Số nhiều: smearsQuá khứ: smearedPhân từ 2: smearedV-ing: smearing

smear mang hai sc thái ý nghĩa đối lp rõ rt: mt là hành động vt lý liên quan đến cht lng/nhy, và hai là hành động tn công danh dtrong giao tiếp xã hi. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là schuyn đổi tnghĩa đen sang nghĩa bóng ca tnày rt mnh mẽ.

Sc thái vt lý và hìnhnh
Khi dùng vi nghĩa vt lý, smear mô tvic phết hoc bôi mt cht gì đó (như bơ, sơn, bùn) lên bmt mt cách không đều hoc làm nhòe đi. Nó khác vi spread (phết/tri) ở chspread thường mang tính chủ đích, gn gàng và đồng nht, trong khi smear gi cm giác lem nhem, bn hoc không kim soát được. Ví dụ, bn spread bơ lên bánh mì để ăn, nhưng nếu bn vô tình làm bơ dính lem nhem lên mt bàn, đó là mt smear.

Sc thái tn công danh d
Trong ngcnh chính trhoc xã hi, smear được dùng như mt động thoc danh từ để chvic ctình bôi nhọ, vu khng nhm hy hoi uy tín ca ai đó. Đây là mt thut ngphbiến trong các chiến dch truyn thông tiêu cc. Người hc cn phân bit smear vi criticize (phê bình). Trong khi criticize có thda trên stht và mang tính xây dng, smear luôn hàm ý sự ác ý và thường da trên nhng thông tin sai lch.

smear (dùng cho phê bình chính đáng): He smeared the politician for his poor policies. (Sai vì chính sách kém là stht, không phi bôi nhọ).
smear (dùng cho vu khng): The opposition tried to smear the candidate with false rumors. (Đúng vì sdng tin đồn sai stht).

Lưu ý vthut ngchuyên môn
Trong y khoa, smear được dch là "phết" (như trong blood smear - phết máu), mô tkthut tri mt lp tế bào mng lên lam kính để quan sát dưới kính hin vi. Đây là nghĩa kthut hp, không mang sc thái tiêu cc như các nghĩa trên.

Ý nghĩa

Ngoại động từphết
[~ something on/over something]

Phết một chất nhờn hoặc dính lên một bề mặt thành một lớp dày hoặc không đều

She smeared butter over the toast.

Cô ấy phết bơ lên bánh mì nướng.

Ngoại động từbôi nhọ
[~ someone]

Làm tổn hại danh tiếng của một người bằng cách đưa ra những cáo buộc sai sự thật hoặc ác ý

The political campaign attempted to smear the candidate with baseless allegations of corruption.

Chiến dịch chính trị đã cố gắng bôi nhọ ứng cử viên bằng những cáo buộc tham nhũng vô căn cứ.

Ngoại động từlàm lem
[~ something]

Làm mờ hoặc làm nhòe một dấu vết, hình ảnh hoặc một đoạn viết bằng cách chà xát lên đó

Be careful not to smear the ink before it has dried.

Hãy cẩn thận đừng làm lem mực trước khi nó khô.

Danh từvết bẩn

Một dấu vết hoặc vệt của chất nhờn hoặc dính trên một bề mặt

There was a smear of oil on the windshield.

Có một vết dầu trên kính chắn gió.

Danh từsự vu khống

Một tuyên bố hoặc cáo buộc sai sự thật nhằm mục đích làm tổn hại danh tiếng của ai đó

The article was nothing more than a vicious smear against the CEO.

Bài báo không gì khác hơn là một sự vu khống độc ác nhắm vào vị giám đốc điều hành.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error