D
Dicread
HomeDictionaryDderision

derision

sự chế nhạo
Danh từ

Ý nghĩa

Danh từsự chế nhạo

Hành động đối xử với ai đó hoặc điều gì đó bằng sự nhạo báng hoặc giễu cợt đầy khinh thường

"The politician's proposal was met with widespread derision from the public."

Đề xuất của chính trị gia đã vấp phải sự chế nhạo rộng rãi từ công chúng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error