derision
sự chế nhạo
Danh từ
Ý nghĩa
Danh từsự chế nhạo
Hành động đối xử với ai đó hoặc điều gì đó bằng sự nhạo báng hoặc giễu cợt đầy khinh thường
"The politician's proposal was met with widespread derision from the public."
Đề xuất của chính trị gia đã vấp phải sự chế nhạo rộng rãi từ công chúng.