D
Dicread
HomeDictionaryRretraction

retraction

sự thu hồi / sự co lại / sự thu hồi càng đáp
Danh từ
Số nhiều: retractions

retraction mang ý nghĩa ct lõi là hành động rút li hoc kéo ngược mt thgì đó vvtrí ban đầu. Tùy vào ngcnh, tnày có nhng sc thái sdng rt khác bit mà người hc cn lưu ý.

Sc thái trong giao tiếp và pháp lý
Trong bi cnh truyn thông hoc pháp lut, retraction không đơn thun là vic rút lui, mà là mt hành động chính thc nhm tha nhn sai sót. Khi mt tbáo hoc mt cá nhân thc hin retraction, hcông khai tuyên brng nhng li nói hoc bài viết trước đó là sai stht. Điu này khác vi withdrawal (vic rút lui nói chung), vì retraction nhn mnh vào vic đính chính và sa sai.

Ví dụ: Mt bn thu hi bài báo (a retraction of a story) khi thông tin bphát hin là sai.

Sc thái trong sinh hc và kthut
Trong lĩnh vc vt lý hoc sinh hc, tnày mô tchuyn động cơ hc ca mt bphn bkéo ngược vào trong. Đây là mt quá trình vt lý thun túy, không mang tính biu cm hay đạo đức.

Ví dụ: Sco móng vut ca mèo (the retraction of claws) hoc sthu hi mt thiết by tế trong phu thut.

Lưu ý vtvng dnhm ln
Người hc cn phân bit retraction vi recession (ssuy thoái kinh tế) hoc retreat (srút quân/rút lui). Mc dù cba đều có gc nghĩa là "đi ngược li", nhưng retraction chdùng cho vic rút li li nói/cam kết hoc co rút vt lý, không dùng cho quy mô kinh tế hay chiến thut quân sự.

Ý nghĩa

Danh từsự thu hồi

Hành động rút lại một tuyên bố, lời cáo buộc hoặc lời hứa, thường để sửa chữa sai lầm hoặc tránh các hậu quả pháp lý

The newspaper published a formal retraction of the false allegations.

Tờ báo đã đăng một bản thu hồi chính thức đối với những cáo buộc sai sự thật.

Danh từsự co lại

Hành động kéo ngược lại hoặc thu một thứ gì đó vào trong, đặc biệt là một bộ phận cơ thể hoặc một thành phần cơ khí

The cat exhibited a quick retraction of its claws when it felt safe.

Con mèo cho thấy sự co lại nhanh chóng của móng vuốt khi nó cảm thấy an toàn.

Danh từsự thu hồi càng đáp

Quá trình kéo càng đáp hoặc thiết bị tương tự trở lại vào thân máy bay

The pilot initiated the retraction of the wheels immediately after takeoff.

Phi công đã bắt đầu thu hồi bánh xe ngay sau khi cất cánh.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error