D
Dicread
HomeDictionaryAabuse

abuse

ngược đãi、lạm dụng
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: abusesQuá khứ: abusedPhân từ 2: abusedV-ing: abusing

Tnày mang sc nng cm xúc ln và hu như luôn mang nghĩa tiêu cc. Nó gi lên svi phm lòng tin hoc phá vcác ranh gii tnhiên, nơi bên mnh hơn li dng bên yếu hơn. Khi dùng cho con người, tnày gi lên nhng hìnhnh vtn thương, skim soát và đau khổ. Trong các ngcnh không liên quan đến con người, chng hn như lm dng mt công choc mt đặc quyn, tnày chuyn sang nghĩa là slãng phí hoc dùng sai mc đích. Điu này ngụ ý rng mt thcó giá trị đang blàm suy gim hoc bhng hóc do scu thhoc ích kỷ, chkhông phi do hao mòn tnhiên.

Có thể đếm được khi đề cập đến một trường hợp ngược đãi cụ thể (an abuse of power). Không đếm được khi đề cập đến hành vi hoặc tình trạng bị ngược đãi nói chung (child abuse).

Ý nghĩa

Ngoại động từngược đãi
[someone][something]

Đối xử với người hoặc động vật một cách tàn nhẫn hoặc bạo lực

"He was arrested for abusing his pets."

Anh ta bị bắt vì ngược đãi thú cưng của mình.

Ngoại động từlạm dụng
[something]

Sử dụng một thứ gì đó sai cách hoặc không đúng mực

"The politician was accused of abusing his power."

Vị chính trị gia bị cáo buộc lạm dụng quyền hạn của mình.

Nội động từlạm dụng

Sử dụng quá mức các loại thuốc cấm hoặc rượu bia

"He began to abuse painkillers after the surgery."

Anh ấy bắt đầu lạm dụng thuốc giảm đau sau ca phẫu thuật.

Danh từsự lạm dụng

Việc sử dụng sai mục đích một thứ gì đó, thường là một vị trí quyền lực

"The report detailed the systemic abuse of authority."

Bản báo cáo chi tiết về sự lạm dụng quyền lực có hệ thống.

Danh từsự ngược đãi

Việc đối xử tàn nhẫn và bạo lực với người hoặc động vật

"The children were rescued from a situation of severe abuse."

Những đứa trẻ đã được giải cứu khỏi một tình trạng bị ngược đãi nghiêm trọng.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error