D
Dicread
HomeDictionaryBberate

berate

mắng nhiếc
Ngoại động từ
Quá khứ: beratedPhân từ 2: beratedV-ing: berating

berate mang sc thái mnh hơn nhiu so vi các tnhư scold hay criticize. Trong khi scold thường dùng cho vic mng mtrcon hoc khin trách nhnhàng, và criticize tp trung vào vic phân tích li sai, thì berate hàm ý mt smng nhiếc gay gt, kéo dài và thường mang tính cht áp đặt hoc làm nhc đối phương. Sc thái biu cm và ngcnh Tnày thường được dùng trong các tình hung mà người nói đang trong trng thái gin dtt độ. Nó không chlà vic chra li sai mà là mt cuc tn công bng li nói nhm trng pht hoc gây áp lc lên người nghe. Ví dụ, mt vsếp nóng ny mng nhiếc nhân viên trước mt mi người sẽ được mô tbng tberate thay vì scold. The mother berated her child for spilling the milk. (Quá nng nề, trkhi người mthc smng nhiếc thm tệ). The mother scolded her child for spilling the milk. (Phù hp hơn cho tình hung gia đình thông thường). The coach berated the players for their lack of effort during the entire game. (Phù hp vì thhin sgin dkéo dài và gay gt). Phân bit vi các ttương đồng Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ berate vi reprimand. reprimand là mt skhin trách chính thc, thường din ra trong môi trường công shoc quân đội theo đúng quy trình, mang tính cht klut hơn là bc phát cm xúc. Ngược li, berate nhn mnh vào sgin dvà cường độ ca li nói. Vmt ngpháp, berate là mt ngoi động từ, theo sau trc tiếp bi tân ngữ (người bmng) mà không cn gii từ đi kèm.

Ý nghĩa

Ngoại động từmắng nhiếc
[~ someone (for something)]

Chỉ trích ai đó một cách giận dữ và kéo dài

"The manager berated his assistant for the repeated clerical errors."

Người quản lý đã mắng nhiếc trợ lý của mình vì những lỗi đánh máy lặp đi lặp lại.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error