D
Dicread
HomeDictionaryVvindication

vindication

sự minh oan / sự xác nhận đúng đắn
Danh từ

vindication mang sc thái mnh mvvic khôi phc danh dhoc chng minh mt nim tin, mt quyết định là đúng đắn sau mt thi gian bnghi ngờ, chtrích hoc coi thường. Đim mu cht ca tnày là schuyn đổi trng thái: tvthế bbuc ti, bhiu lm sang vthế được công nhn là đúng hoc vô ti.

Ý nghĩa

Danh từsự minh oan

Hành động xóa bỏ sự đổ lỗi hoặc nghi ngờ cho một ai đó, hoặc bằng chứng chứng minh rằng một người đã đúng về một điều gì đó

The new evidence provided a complete vindication of the accused man.

Bằng chứng mới đã minh oan hoàn toàn cho người đàn ông bị buộc tội.

Danh từsự xác nhận đúng đắn

Hành động biện minh hoặc chứng minh tính hợp lý của một yêu cầu, lý thuyết hoặc hành động cụ thể

The success of the project served as a vindication of her unconventional methods.

Thành công của dự án là sự xác nhận đúng đắn cho những phương pháp không theo truyền thống của cô ấy.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error