D
Dicread
HomeDictionaryDdamages

damages

tiền bồi thường thiệt hại / tiền bồi thường
noun (plural)

Trong tiếng Anh pháp lý, damages mang mt ý nghĩa hoàn toàn khác bit so vi danh tdamage (số ít). Trong khi damage chshư hi, tn tht vvt cht hoc tinh thn, thì damages (luôndng snhiu) li đề cp đến khon tin bi thường thit hi được yêu cu hoc phán quyết bi tòa án. Đây là mt đim dgây nhm ln cho người hc tiếng Vit vì chai từ đều có thdch là "thit hi", nhưng mt bên là "shư hng" và mt bên là "tin đền bù".

Phân bit các loi bi thường

Vic sdng damages thường đi kèm vi các tính từ để xác định mc đích ca khon tin đó:

compensatory damages: Tin bi thường thit hi nhm bù đắp tn tht thc tế mà nn nhân phi chu.
punitive damages: Tin bi thường mang tính trng pht, được áp dng khi hành vi gây hi cc knghiêm trng, nhm răn đe đối tượng vi phm và ngăn chn nhng trường hp tương ttrong tương lai.
liquidated damages: Tin bi thường định trước, là khon tin được tha thun cthtrong hp đồng nếu mt bên vi phm cam kết.

Lưu ý vngpháp và cách dùng

Mt sai lm phbiến là sdng damage khi mun nói vstin đền bù. Hãy nhrng khi đề cp đến khía cnh tài chính trong lut pháp, bn bt buc phi dùng dng snhiu damages.

Sai: The court awarded him $10,000 in damage.
✅ Đúng: The court awarded him $10,000 in damages (Tòa án đã phán quyết cho anhy 10.000 đô la tin bi thường thit hi).

Ngoài ra, cn phân bit rõ gia damages và compensation. Mc dù chai đều nói vvic bù đắp tn tht, nhưng damages thường gn lin vi các thtc ttng ti tòa án hoc các điu khon pháp lý cht chẽ, trong khi compensation có nghĩa rng hơn, bao gm ccác khon trcp, lương hưu hoc bi thường bo him ngoài tòa án.

Ý nghĩa

noun (plural)tiền bồi thường thiệt hại

Một khoản tiền được yêu cầu hoặc được tòa án phán quyết để đền bù cho một tổn thất hoặc thương tích

The court ordered the company to pay substantial damages to the victim.

Tòa án đã yêu cầu công ty phải trả một khoản tiền bồi thường thiệt hại đáng kể cho nạn nhân.

noun (plural)tiền bồi thường

Khoản bồi thường bằng tiền được trao cho một bên do vi phạm hợp đồng hoặc hành vi gây thiệt hại

The plaintiff is seeking punitive damages to deter future misconduct.

Nguyên đơn đang tìm kiếm khoản bồi thường mang tính trừng phạt để ngăn chặn các hành vi sai trái trong tương lai.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error