D
Dicread
HomeDictionaryEextolment

extolment

sự ca tụng
Danh từ

extolment mang sc thái trang trng và mnh mhơn nhiu so vi nhng tkhen ngi thông thường. Trong khi các tnhư praise hay compliment có thể được dùng trong giao tiếp hàng ngày để khen mt bộ đồ đẹp hoc mt công vic hoàn thành tt, thì extolment ám chmt sca tng nng nhit, hết li, thường dành cho nhng phm cht cao quý, nhng thành tu vĩ đại hoc nhng giá trị đạo đức lý tưởng. Nó gi lên hìnhnh ca mt stôn vinh công khai và đầy nhit huyết.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ extolment vi praise và adulation để tránh dùng sai ngcnh:

praise: Là tphbiến nht, dùng cho mi cp độ khen ngi tnhnhàng đến sâu sc.
extolment: Tp trung vào sca tng mt cách hào hùng, thường gn lin vi sngưỡng msâu sc đối vi mt lý tưởng hoc mt nhân vt kit xut. Ví dụ: thay vì nói "khen ngi mt ba ăn ngon", người ta sdùng extolment cho "sca tng lòng dũng cm ca mt vanh hùng".
adulation: Mang nghĩa tiêu cc hơn, ám chsca tng quá mc, nnh hót hoc sùng bái mt cách mù quáng.

Lưu ý vcách sdng

Vì đây là mt danh tcó tính cht trang trng cao, extolment hiếm khi xut hin trong văn nói thân mt. Nó thường được tìm thy trong các văn bn văn hc, din văn chính trhoc các bài lun phê bình. Khi sdng, hãy đảm bo đối tượng được ca tng xng đáng vi mc độ nng nhit mà tnày biu đạt.

Đúng: The extolment of his virtues (Sca tng nhng đức hnh ca ôngy).
Không tnhiên: The extolment of a good movie (Sca tng mt bphim hay - trong trường hp này nên dùng praise).

Ý nghĩa

Danh từsự ca tụng

Hành động khen ngợi ai đó hoặc điều gì đó một cách nồng nhiệt và hết lời

The public extolment of the hero's bravery inspired the entire nation.

Sự ca tụng công khai lòng dũng cảm của vị anh hùng đã truyền cảm hứng cho toàn thể quốc gia.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error