D
Dicread
HomeDictionaryLlibel

libel

sự phỉ báng / phỉ báng
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: libelsQuá khứ: libeledPhân từ 2: libeledV-ing: libeling

libel dùng để chhành vi phbáng thông qua các hình thc văn bn, hìnhnh hoc bt kphương tin truyn thông cố định nào (như báo chí, sách, bài đăng trên mng xã hi). Đim mu cht ca libel là ssai stht và vic công bthông tin đó cho bên thba, gây tn hi nghiêm trng đến uy tín hoc danh dca đối tượng bnhm ti.

Ý nghĩa

Danh từsự phỉ báng

Một tuyên bố sai sự thật được công bố gây tổn hại đến danh tiếng của một người

The politician sued the newspaper for libel after the false report.

Vị chính trị gia đã kiện tờ báo vì tội phỉ báng sau bản báo cáo sai sự thật.

Ngoại động từphỉ báng
[~ someone]

Công bố một tuyên bố sai sự thật gây tổn hại đến danh tiếng của một người

The magazine was accused of attempting to libel the senator.

Cuốn tạp chí bị cáo buộc là đã cố gắng phỉ báng vị thượng nghị sĩ.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error