D
Dicread
HomeDictionaryMmalignity

malignity

ác tâm / tính ác tính
Danh từ

malignity là mt danh tmang sc thái cc knng nề, dùng để mô tmt trng thái độc hi hoc ác ý sâu sc. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày sẽ được hiu theo hai hướng hoàn toàn khác nhau: đạo đức và y khoa.

Ý nghĩa

Danh từác tâm

Đặc điểm độc ác hoặc có mong muốn gây hại cho người khác

His actions were driven by a deep-seated malignity toward his former colleagues.

Hành động của anh ta bị thúc đẩy bởi một sự ác tâm sâu sắc đối với các đồng nghiệp cũ.

Danh từtính ác tính

Đặc điểm ác tính, cụ thể đề cập đến một tình trạng y tế như khối u ung thư và có khả năng xâm lấn

The biopsy confirmed the malignity of the growth, requiring immediate surgical intervention.

Kết quả sinh thiết đã xác nhận tính ác tính của khối u, yêu cầu phải can thiệp phẫu thuật ngay lập tức.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error