D
Dicread
HomeDictionaryVvilify

vilify

phỉ báng
Ngoại động từ
Quá khứ: vilifiedPhân từ 2: vilifiedV-ing: vilifying

vilify mang sc thái cc ktiêu cc, không chỉ đơn thun là chtrích hay phê bình mà là hành động ctình bôi nhọ, hthp nhân phm ca mt đối tượng để biến hthành kxu trong mt công chúng. Tnày thường được dùng trong bi cnh chính trị, truyn thông hoc các cuc tranh chp công khai, nơi mc tiêu là hy hoi danh tiếng ca đối phương mt cách tàn nhn.

Ý nghĩa

Ngoại động từphỉ báng
[~ someone]

Nói hoặc viết về ai đó một cách xúc phạm và miệt thị để khiến họ trông có vẻ độc ác hoặc vô giá trị

"The politician was vilified in the press after the scandal broke."

Vị chính trị gia đã bị phỉ báng trên báo chí sau khi vụ bê bối bị phanh phui.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error