D
Dicread
HomeDictionaryVverve

verve

sự nhiệt huyết
[U] Không đếm được

verve mô tmt trng thái tràn đầy năng lượng, shăng hái và tinh thn mãnh lit, thường gn lin vi ssáng to hoc biu din nghthut. Đim đặc trưng ca verve không chlà snăng động đơn thun mà là skết hp gia nhit huyết và phong cách, to nên mt sc hút sng động và đầy cm hng. Khi mt người làm vic gì đó vi verve, hkhông chlàm mt cách nhanh chóng mà còn làm vi mt nim đam mê mãnh lit và stinh tế.

Phân bit vi các ttương đồng

Trong tiếng Anh, có nhiu tcùng din đạt snhit tình, nhưng verve có sc thái riêng bit so vi enthusiasm hay energy:

enthusiasm: Tp trung vào cm xúc hào hng, squan tâm hoc mong đợi đối vi mt điu gì đó. Bn có thcó enthusiasm (snhit tình) đối vi mt dự án mi, nhưng điu đó không nht thiết có nghĩa là bn đang thc hin nó mt cách đầy nghthut hay sôi ni.
energy: Là mt thut ngchung chsc lc vt lý hoc tinh thn. energy có thlà shi hả, vi vã, trong khi verve luôn mang hàm ý vsuyn chuyn, phong cách và sc sng mãnh lit trong cách thhin.

Ví dụ: Mt vn động viên chy marathon có rt nhiu energy (năng lượng), nhưng mt vũ công biu din trên sân khu vi nhng bước nhy đầy mê hoc thì được mô tlà có verve (snhit huyết).

Cách sdng và lưu ý

Tnày thường được dùng trong các ngcnh liên quan đến nghthut, din thuyết, viết lách hoc bt khot động nào đòi hi struyn cm hng. Nó thường xut hin trong các cm tnhư with great verve (vi snhit huyết ln) hoc full of verve (tràn đầy shăng hái).

Đúng: The actress delivered her monologue with incredible verve. (Ndin viên đã trình bày bài độc thoi ca mình vi mt snhit huyết đáng kinh ngc.)
Không phù hp: Sdng verve để mô tsc mnh cơ bp thun túy hoc shăng hái trong các công vic hành chính nhàm chán.

Vmt ngpháp, verve là mt danh tkhông đếm được, vì vy bn không bao gisdng nó ở dng snhiu hoc đi kèm vi mo ta khi nói vtính cht chung ca snhit huyết.

Used exclusively as a mass noun to describe a quality of spirit, such as having a lot of verve in one's step.

Ý nghĩa

Danh từsự nhiệt huyết

Năng lượng, sự hăng hái và tinh thần mãnh liệt, đặc biệt là trong biểu diễn hoặc thực hiện nghệ thuật

The pianist played the concerto with incredible verve.

Nghệ sĩ piano đã chơi bản concerto với một sự nhiệt huyết đáng kinh ngạc.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error