D
Dicread
HomeDictionaryPpassionate

passionate

nồng nhiệt / đam mê

/ˈpæʃənət/

Tính từ
So sánh hơn: more passionateSo sánh nhất: most passionate

Tnày mô tmt cường độ cm xúc mnh mẽ, vượt xa sthờ ơ hay chng mc. Nó gi lên mt ngun năng lượng sâu sc, thôi thúc mt người hướng ti mt mc tiêu, nim tin cthhoc mt người khác. Trong bi cnh vnim tin hoc sthích, tnày mang nghĩa tích cc rõ rt, hàm ý stn ty và lòng nhit huyết. Đim khác bit vi obsessedmnh) là nó không mang hàm ý vsbtn hay scchp thiếu lành mnh. Khi dùng trong bi cnh tình cm hoc thxác, tnày ám chsnng cháy, khn thiết và khao khát mãnh lit. Mc dù thường mang nghĩa tích cc, nhưng trong môi trường chuyên nghip, vic bnhn xét là "quá nng nhit" đôi khi có thlà mt cách phê bình khéo léo cho vic quá thiên vcm xúc hoc thiếu tính khách quan.

Ý nghĩa

Tính từnồng nhiệt

Có, thể hiện hoặc gây ra bởi những cảm xúc hoặc niềm tin mạnh mẽ

"She is a passionate advocate for human rights."

Cô ấy là một người ủng hộ nồng nhiệt cho quyền con người.

Tính từđam mê

Thể hiện hoặc gây ra bởi ham muốn tình dục mãnh liệt

"They shared a passionate embrace before he left."

Họ đã trao nhau một cái ôm đam mê trước khi anh ấy rời đi.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error