D
Dicread
HomeDictionaryUupper

upper

phía trên
Tính từ
Số nhiều: upperQuá khứ: uppersPhân từ 2: upperV-ing: upperSo sánh hơn: more upperSo sánh nhất: most upper

Thut ngnày mô tmt vtrí tương đối về độ cao, thường ngụ ý mt hthng phân cp hoc mt phn cthca mt cu trúc ln hơn. Tnày mang sc thái mô ttrung lp và thường được dùng trong bi cnh kiến trúc hoc gii phu để xác định vtrí mà không nht thiết hàm ý svượt tri hay địa vị, mc dù nó có thchuyn sang nghĩa biu thtng lp xã hi khi đề cp đến các giai cp hoc cp bc.

Tuy chyếu được dùng như mt tính từ, tnày có thể đóng vai trò là mt danh ttrong các bi cnh kthut đặc thù, chng hn như trong thiết kế giày dép, nơi nó dùng để chphn thân trên ca chiếc giày bao phbàn chân. Trong nhng trường hp chuyên bit này, tnày tuân theo các quy tc đếm thông thường nhưng dùng để chmt bphn đơn lca mt vt thphc hp.

Ý nghĩa

Tính từphía trên

Nằm trên một bộ phận hoặc vật khác; ở vị trí cao hơn

She lives in the upper floor of the apartment building.

Cô ấy sống ở tầng trên của tòa nhà chung cư.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error