D
Dicread
HomeDictionaryEeave

eave

mái hiên
Danh từ
Số nhiều: eaves

eave dùng để chphn mép dưới ca mái nhà nhô ra ngoài mt tường, to thành mt khong che chn cho tường và nn nhà khi nước mưa. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "mái hiên" hoc "hiên nhà", nhưng cn lưu ý rng eave tp trung cthvào cu trúc phn rìa mái, trong khi "hiên nhà" trong tiếng Vit có thbao hàm cphn sàn hoc hành lang chy dc theo ngôi nhà.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit eave vi awning và porch để tránh nhm ln trong giao tiếp:

eave: Là mt phn cố định, tích hp vào cu trúc mái nhà. Ví dụ: The birds nested under the eaves (Nhng con chim làm tdưới mái hiên).
awning: Là mt tm bt hoc mái che có ththáo ri hoc thu gn, thường được gn thêm vào ca shoc ca ra vào để che nng. Ví dụ: A striped awning over the shop window (Mt mái che sc trên ca sca hàng).
porch: Là toàn bkhu vc li vào có mái che, bao gm csàn và ct trụ, không chriêng phn mép mái.

Lưu ý vcách sdng

Trong tiếng Anh, eave thường được sdngdng snhiu eaves vì hu hết các ngôi nhà đều có mái hiên chy dc theo nhiu phía ca công trình. Vic sdng số ít eave thường chxy ra khi người nói mun nhn mnh vào mt đim cthhoc mt đon ngn ca mép mái.

The eave of the house is leakingt dùng, trkhi chmt đim cthể).
The eaves of the house are leaking (Cách dùng tnhiên hơn khi nói vtình trng chung ca mái hiên).

Tnày mang sc thái mô tkiến trúc trung tính, thường xut hin trong các văn bn vxây dng, mô tnhà ca hoc trong văn hc khi miêu tkhung cnh bình yên ca vùng nông thôn.

Ý nghĩa

Danh từmái hiên

Mép dưới của mái nhà nhô ra khỏi mặt tường

The rain dripped steadily from the eave of the cottage.

Nước mưa nhỏ giọt đều đặn từ mái hiên của ngôi nhà tranh.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error