D
Dicread
HomeDictionaryMmezzanine

mezzanine

tầng lửng / tầng trung gian / khoản vay trung gian
Danh từ
Số nhiều: mezzanines

mezzanine mô tmt không gian trung gian, nm gia hai tng chính. Trong kiến trúc, nó không bao phtoàn bdin tích sàn ca tng dưới mà thường là mt ban công ln hoc mt tng lng hở, to ra skết ni vmt thgiác và âm thanh gia hai tng. Skhác bit trong ngcnh sdng Trong xây dng dân dng và thương mi, mezzanine thường được dch là "tng lng". Đây là gii pháp phbiến để tăng din tích sdng mà không cn xây thêm mt tng đầy đủ. Ví dụ: a mezzanine floor in a warehouse (mt tng lng trong kho hàng). Trong các nhà hát hoc rp hát, mezzanine li chtng trung gian nm trên tng trt và dưới ban công cao nht. Ở ngcnh này, nó mang ý nghĩa vvtrí chngi hơn là cu trúc xây dng. Lưu ý trong lĩnh vc tài chính Mt đim dgây nhm ln cho người hc là khi mezzanine xut hin trong thut ngtài chính như mezzanine financing. Lúc này, tnày không còn nghĩa là "tng lng" mà ám chmt "khon vay trung gian". Đây là loi hình cp vn nm gia nợ ưu tiên (senior debt) và vn chshu (equity). Nếu bn gp tnày trong báo cáo tài chính, hãy tránh dch theo nghĩa kiến trúc. mezzanine loan -> khon vay tng lng mezzanine loan -> khon vay trung gian/vn hn hp

Ý nghĩa

Danh từtầng lửng

Một tầng thấp nằm giữa hai tầng chính của một tòa nhà, thường là tầng không bao phủ toàn bộ diện tích sàn của tầng bên dưới

"The hotel lobby features a mezzanine where guests can relax and overlook the entrance."

Sảnh khách sạn có một tầng lửng nơi khách có thể thư giãn và quan sát các hoạt động bên dưới.

Danh từtầng trung gian

Một tầng giữa trong nhà hát hoặc nhà hát opera, nằm giữa tầng trệt và ban công thứ nhất

"We installed a mezzanine in the warehouse to increase our inventory capacity without expanding the footprint."

Chúng tôi đã tìm được chỗ ngồi ở tầng trung gian, mang lại tầm nhìn hoàn hảo ra toàn bộ sân khấu.

Danh từkhoản vay trung gian

Một công cụ tài chính là sự kết hợp giữa nợ và vốn chủ sở hữu, thường được sử dụng trong tài chính doanh nghiệp để lấp đầy khoảng trống giữa nợ ưu tiên và vốn chủ sở hữu

"The company secured mezzanine financing to fund the acquisition of its competitor."

Công ty đã đảm bảo một khoản vay trung gian để tài trợ cho việc mở rộng mà không làm loãng quyền sở hữu của những người sáng lập.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error