D
Dicread
HomeDictionaryRroof

roof

mái nhà / mức trần / lợp mái
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: roofsQuá khứ: roofedPhân từ 2: roofedV-ing: roofing

Thut ngnày gi lên cm giác vsbo vvà che chtuyt đối, to ra mt ranh gii gia không gian ni tht an toàn và môi trường bên ngoài đầy biến động. Nó mang hàm ý sâu sc vsan ninh và ổn định, bi mt mái nhà bhư hng đồng nghĩa vi vic mt đi hoàn toàn san toàn. Khi được dùng để chmt gii hn, tnày ám chmt rào cn kiên ckhông thvượt qua. Điu này to ra cm giác bhn chế hoc đạt đến mt ngưỡng bìnhn, nơi mà stiến trin bchn li bi mt ràng buc khách quan thay vì do thiếu nlc.

Countable when referring to the physical structure of a house (one roof, two roofs). Uncountable when referring to the general concept of overhead shelter.

Ý nghĩa

Danh từmái nhà

Phần che phủ phía trên cùng của một tòa nhà hoặc phương tiện

"Rain leaked through the roof during the storm."

Mưa đã rò rỉ qua mái nhà trong suốt cơn bão.

Danh từmức trần

Điểm cao nhất hoặc giới hạn trên của một thứ gì đó

"The price ceiling acted as a roof for the housing market."

Mức trần giá đã đóng vai trò như một rào cản cho thị trường nhà đất.

Ngoại động từlợp mái
[~ someone][~ something]

Lắp đặt mái hoặc vật che phủ cho một công trình

"They plan to roof the porch before winter arrives."

Họ dự định lợp mái cho hiên nhà trước khi mùa đông đến.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error