D
Dicread
HomeDictionaryTtop

top

đỉnh、chóp、trên cùng、hàng đầu
[C/U] Cả hai
Số nhiều: topsQuá khứ: toppedPhân từ 2: toppedV-ing: toppingSo sánh hơn: more topSo sánh nhất: most top

Ttop đóng vai trò như mt du mc không gian linh hot, dùng để chỉ đim cao nht ca mt vt thhoc vtrí cao nht trong mt hthng phân cp. Khi được dùng làm danh từ, nó xác định mt gii hn trên vmt vt lý hoc khái nim, thường được xem là mc tiêu hoc đim cui ca quá trình leo lên. Khi đóng vai trò là mt động từ, tnày chuyn ttrng thái vtrí tĩnh sang hành động động, nhn mnh vic vượt qua mt gii hn nào đó. Điu này to ra mt skết ni vnghĩa gia độ cao vt lý và svượt tri vcht lượng, chng hn như vic leo lên đỉnh mt ngn đồi cũng tương tnhư vic phá vmt klc doanh số.

Đếm được khi chỉ một đỉnh cụ thể hoặc một món đồ may mặc; không đếm được khi chỉ vị trí tổng quát.

Ý nghĩa

Danh từđỉnh, chóp
[something]

Phần cao nhất hoặc điểm cao nhất của một thứ gì đó

"The top of the mountain is covered in snow."

Đỉnh núi bị tuyết bao phủ.

Cụm từ kết hợp

top priority

ưu tiên hàng đầu

This project is our top priority.

Dự án này là ưu tiên hàng đầu của chúng tôi.

top secret

tối mật

The documents were marked top secret.

Các tài liệu được đánh dấu là tối mật.

top gear

tốc độ tối đa

The economy is finally shifting into top gear.

Nền kinh tế cuối cùng cũng đang chuyển sang tốc độ tối đa.

top shelf

kệ trên cùng, chất lượng cao

Keep the expensive wine on the top shelf.

Hãy để chai rượu vang đắt tiền ở kệ trên cùng.

top notch

tuyệt vời, chất lượng cao nhất

Her performance was absolutely top notch.

Màn trình diễn của cô ấy hoàn toàn tuyệt vời.

Cụm động từ

top off

hoàn tất, kết thúc

He topped off the evening with a glass of champagne.

Anh ấy đã kết thúc buổi tối bằng một ly sâm panh.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error