D
Dicread
HomeDictionaryTtop

top

đỉnh, chóp
[C/U] Cả hai
Số nhiều: topsQuá khứ: toppedPhân từ 2: toppedV-ing: toppingSo sánh hơn: more topSo sánh nhất: most top

Ttop đóng vai trò như mt du mc không gian linh hot, dùng để chỉ đim cao nht ca mt vt thhoc vtrí cao nht trong mt hthng phân cp. Khi được dùng làm danh từ, nó xác định mt gii hn trên vmt vt lý hoc khái nim, thường được xem là mc tiêu hoc đim cui ca quá trình leo lên.

Khi đóng vai trò là mt động từ, tnày chuyn ttrng thái vtrí tĩnh sang hành động động, nhn mnh vic vượt qua mt gii hn nào đó. Điu này to ra mt skết ni vnghĩa gia độ cao vt lý và svượt tri vcht lượng, chng hn như vic leo lên đỉnh mt ngn đồi cũng tương tnhư vic phá vmt klc doanh số.

Countable as a specific peak or garment; uncountable as a general position.

Ý nghĩa

Danh từđỉnh, chóp

Phần cao nhất hoặc điểm cao nhất của một thứ gì đó

The top of the mountain is covered in snow.

Đỉnh núi bị tuyết bao phủ.

Cụm động từ

top off

hoàn tất, kết thúc

He topped off the evening with a glass of champagne.

Anh ấy đã kết thúc buổi tối bằng một ly sâm panh.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error