D
Dicread
HomeDictionaryOoverhead

overhead

trên đầu / trên cao / chi phí cố định
Tính từTrạng từ[C/U] Cả hai

Toverhead mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh sdng, điu mà người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln.

Sc thái vvtrí không gian

Khi đóng vai trò là tính thoc trng từ, overhead mô tnhng thnmvtrí cao hơn tm mt hoc ngay phía trên đầu. Đim khác bit gia overhead và above là overhead thường nhn mnh vào vtrí trc din ngay trên đỉnh đầu ca người nói hoc mt đối tượng cthể, trong khi above chỉ đơn thun là ở mt vtrí cao hơn mà không nht thiết phi là ngay phía trên.

Ví dụ đúng: The overhead lights are too bright (Đèn trên trn nhà quá sáng) - dùng để chỉ đèn gn cố định trên trn.
Ví dụ đúng: A plane flew overhead (Mt chiếc máy bay bay ngang qua trên đầu) - nhn mnh vtrí ngay phía trên người quan sát.

Sc thái trong kinh tế và qun tr

Trong bi cnh kinh doanh, overhead (thường dùng làm danh từ) được hiu là chi phí cố định. Đây là nhng khon chi phí mà doanh nghip phi chi trả để duy trì hot động bt kdoanh sbán hàng là bao nhiêu, chng hn như tin thuê văn phòng, tin đin nước hoc lương nhân viên hành chính. Người hc cn phân bit rõ overhead vi direct costs (chi phí trc tiếp) - vn là nhng chi phí biến đổi theo sn lượng sn phm.

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi dch tnày là dch sát nghĩa thành "phía trên đầu", điu này sgây khó hiu hoàn toàn trong các báo cáo tài chính hoc cuc hp kinh doanh. Thay vào đó, hãy luôn sdng cm từ "chi phí cố định" hoc "chi phí vn hành" để đảm bo tính chuyên nghip.

Ví dụ đúng: We need to reduce our overhead to increase profit (Chúng ta cn gim chi phí cố định để tăng li nhun).

Lưu ý vngpháp

Khi nói vvtrí, overhead có thlinh hot đóng vai trò là tính từ (đứng trước danh tnhư overhead compartment) hoc trng từ (đứng sau động tnhư look overhead). Khi nói vtài chính, nó thường được dùng như mt danh tkhông đếm được.

Countable when referring to specific types of business expenses (e.g., different overheads). Uncountable when referring to the general sum of operating costs.

Ý nghĩa

Tính từtrên đầu

Nằm ở vị trí hoặc kéo dài phía trên đầu

The overhead lights were flickering.

Đèn trên trần nhà cứ nhấp nháy liên tục.

Trạng từtrên cao

Ở phía trên đầu hoặc ở trên không trung

A plane flew overhead.

Một chiếc máy bay bay ngang qua trên đầu.

Danh từchi phí cố định

Các khoản chi phí duy trì để vận hành một doanh nghiệp

The company struggled to cover its monthly overhead.

Công ty đã gặp khó khăn trong việc chi trả các khoản chi phí cố định hàng tháng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error