D
Dicread
HomeDictionaryLloft

loft

gác mái / căn hộ gác mái / tâng bóng
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: loftsQuá khứ: loftedPhân từ 2: loftedV-ing: lofting

loft mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào ngcnh kiến trúc hoc ththao, điu mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để tránh nhm ln. Trong kiến trúc, tnày mô thai loi không gian khác nhau: mt là không gian lưu trnhhp ngay dưới mái nhà (gác mái), và hai là mt phong cách thiết kế hin đại, thoáng đãng thường thy trong các tòa nhà công nghip cũ được ci to (căn hgác mái).

Ý nghĩa

Danh từgác mái

Một căn phòng áp mái hoặc phòng nằm ngay dưới mái nhà

The children played in the loft during the rainy afternoon.

Lũ trẻ đã chơi trên gác mái trong suốt buổi chiều mưa.

Danh từcăn hộ gác mái

Một không gian rộng và mở, thường là một tòa nhà công nghiệp cũ, được cải tạo thành căn hộ ở hoặc xưởng vẽ

She lives in a spacious loft in the arts district of the city.

Cô ấy sống trong một căn hộ gác mái rộng rãi tại khu nghệ thuật của thành phố.

Ngoại động từtâng bóng
[~ something]

Đánh hoặc đá một quả bóng lên cao trong không trung

The midfielder decided to loft the ball over the defenders to the striker.

Tiền vệ quyết định tâng bóng bổng qua đầu các hậu vệ để chuyền cho tiền đạo.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error