D
Dicread
HomeDictionarySshoulder

shoulder

vai / lề đường / gánh vác / chen lấn
Ngoại động từ
Số nhiều: shouldersQuá khứ: shoulderedPhân từ 2: shoulderedV-ing: shouldering

Vmt vt lý, vai đóng vai trò là đim xoay cho toàn bcánh tay, to nên mt hìnhnh biu tượng vsc mnh và snâng đỡ. Công dng vt lý này được chuyn hóa trc tiếp sang nhng áp lc vmt cm xúc và tài chính mà con người phi chu đựng, khiến vai trthành vtrí chính thhin schu đựng và nghĩa vụ.

Trong bi cnh xã hi, tnày mang mt sc thái riêng bit vsthân mt hoc sgt bỏ. Vic ta vào vai ai đó ngụ ý stin tưởng và dtn thương, trong khi hành động nhún vai hoc pht lmt người li gi lên sthờ ơ lnh lùng hoc thiếu quan tâm.

Ý nghĩa

Danh từvai

Khớp nối giữa cánh tay và thân người

He felt a sharp pain in his shoulder.

Anh ấy cảm thấy một cơn đau nhói ở vai.

Danh từlề đường

Phần rìa của con đường nơi xe cộ có thể dừng trong trường hợp khẩn cấp

The car pulled over onto the shoulder to check the map.

Chiếc xe tấp vào lề đường để kiểm tra bản đồ.

Ngoại động từgánh vác
[~ someone][~ something]

Chấp nhận một gánh nặng hoặc trách nhiệm

She had to shoulder the cost of the repairs.

Cô ấy đã phải gánh vác chi phí sửa chữa.

Ngoại động từchen lấn
[~ something]

Dùng vai để đẩy thứ gì đó sang một bên

He shouldered his way through the crowd.

Anh ấy dùng vai chen lấn qua đám đông.

Từ liên quan

Last Updated: July 12, 2026Report an Error