D
Dicread
HomeDictionaryNneck

neck

cổ / dải đất hẹp / cần / âu yếm
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: necksPhân từ 2: neckedV-ing: necking

Tneck chyếu được dùng để chbphn cơ thni đầu vi thân, nhưng trong tiếng Anh, nó có tính linh hot cao khi mô tcác vt thcó hình dáng tương tự. Người hc cn lưu ý schuyn đổi nghĩa tcơ thsang vt dng (như cchai, cn đàn) và địa lý (di đất hp). Mt đim đặc bit là khi đóng vai trò động từ, neck mang nghĩa thân mt, âu yếm, thường dùng để mô tnhng hành động tình cm ca các cp đôi. Skhác bit vngnghĩa và bi cnh Trong tiếng Vit, chúng ta dùng từ "cổ" cho cngười và chai lọ, nhưng đối vi nhc cnhư ghi-ta, chúng ta dùng từ "cn". Khi dch neck sang tiếng Vit, bn cn căn cvào đối tượng được nhc đến để chn ttươngng nhm đảm bo tính tnhiên. Cơ thể: neck $\rightarrow$ cổ (Ví dụ: a sore neck $\rightarrow$ đau cổ). Vt dng: the neck of a bottle $\rightarrow$ cchai; the neck of a guitar $\rightarrow$ cn đàn. Địa lý: a neck of land $\rightarrow$ di đất hp. Các thành ngvà cm tthông dng neck xut hin trong nhiu thành ngmà nếu dch sát nghĩa đen skhông chính xác. Người hc nên ghi nhcác cm tnày như mt đơn vị ý nghĩa riêng bit: neck and neck: dùng để mô tmt cuc đua hoc cuc cnh tranh mà hai bên đang ngang nga nhau, không ai vượt tri hơn ai. stick your neck out: mo him làm điu gì đó hoc đưa ra ý kiến có thkhiến bn thân gp rc ri (tương tnhư "liu mình"). break one's neck: cgng hết sc mt cách vi vã hoc làm vic quá sc để đạt được điu gì đó. Lưu ý vngpháp neck là mt danh từ đếm được. Khi sdngdng snhiu necks, nó thường chcca nhiu cá thhoc nhiu vt thkhác nhau. Khi dùng làm động từ, neck là ni động từ, không cn tân ngữ đi kèm để din đạt hành động âu yếm.

Ý nghĩa

Danh từcổ

Bộ phận trên cơ thể người hoặc động vật nối liền đầu với phần còn lại của cơ thể

"She wore a silk scarf around her neck."

Cô ấy quàng một chiếc khăn lụa quanh cổ.

Danh từdải đất hẹp

Một dải đất hẹp nối liền hai vùng đất lớn hơn

"The village is located on a narrow neck of land between the two lakes."

Ngôi làng nằm trên một dải đất hẹp giữa hai hồ nước.

Danh từcần

Phần hẹp của một chiếc chai hoặc một nhạc cụ, chẳng hạn như đàn ghi-ta

"He gripped the neck of the guitar firmly while playing the solo."

Anh ấy nắm chặt cần đàn ghi-ta khi chơi đoạn độc tấu.

Ngoại động từâu yếm

Hôn và vuốt ve ai đó một cách nồng nhiệt

"The teenage couple were necking in the back row of the cinema."

Cặp đôi tuổi teen đang âu yếm nhau ở hàng ghế cuối của rạp chiếu phim.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error