D
Dicread
HomeDictionaryNnose

nose

mũi、xăm xoi、tiến chậm
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: nosesQuá khứ: nosedPhân từ 2: nosedV-ing: nosing

Nghĩa vt lý ca tnose gn lin vi khnăng trc giác và phát hin. Vì mũi là công cchính để cm nhn mùi hương, tnày thường được dùng để mô tkhnăng nhn ra điu gì đó không hin hin trước mt, chng hn như mt nhà báo có "nhy bén vi tin tc" (a nose for news). Điu này to nên mt skết ni thú vgia chc năng sinh hc ca cơ thvà stò mò vmt trí tuca con người.

Đếm được khi nói về cơ quan vật lý trên khuôn mặt. Không đếm được khi nói về phần mũi (phần đầu) của máy bay hoặc tàu thủy.

Ý nghĩa

Danh từmũi

Bộ phận trên khuôn mặt, nằm trên miệng và dưới mắt, dùng để ngửi và thở

"She has a small, pointed nose."

Cô ấy có chiếc mũi nhỏ và nhọn.

Ngoại động từxăm xoi, tò mò
[someone][something]

Can thiệp vào chuyện riêng tư của người khác hoặc tìm kiếm thứ gì đó một cách tò mò

"He was nosing around in the attic looking for old letters."

Anh ấy cứ xăm xoi quanh gác mái để tìm những lá thư cũ.

Nội động từtiến tới chậm chạp

Di chuyển về phía trước một cách chậm rãi và thận trọng

"The car nosed into the driveway."

Chiếc xe từ từ tiến vào lối đi dẫn vào nhà.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error