D
Dicread
HomeDictionaryNnose

nose

mũi / xăm xoi / tiến tới
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: nosesQuá khứ: nosedPhân từ 2: nosedV-ing: nosing

Nghĩa vt lý ca tnose gn lin vi khnăng trc giác và phát hin. Vì mũi là công cchính để ngi, tnày thường được dùng để mô tkhnăng cm nhn nhng điu không thnhìn thy bng mt, chng hn như mt nhà báo có khnăng nhy bén vi tin tc.

Điu này to nên mt mi liên kết cht chgia chc năng sinh hc và stò mò vmt trí tuệ.

Countable when referring to the physical organ on a face. Uncountable when referring to the general sense of smell or olfactory ability.

Ý nghĩa

Danh từmũi

Bộ phận trên khuôn mặt, nằm trên miệng và dưới mắt, dùng để ngửi và thở

She has a small, pointed nose.

Cô ấy có một chiếc mũi nhỏ và nhọn.

Ngoại động từxăm xoi
[~ someone][~ something]

Can thiệp vào chuyện riêng tư của người khác hoặc tìm kiếm thứ gì đó một cách tò mò

He was nosing around in the attic looking for old letters.

Anh ta cứ xăm xoi trong căn gác mái để tìm những lá thư cũ.

Nội động từtiến tới

Di chuyển về phía trước một cách chậm chạp và thận trọng

The car nosed into the driveway.

Chiếc xe từ từ tiến vào lối đi dẫn vào nhà.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error