D
Dicread
HomeDictionaryPpenthouse

penthouse

căn hộ áp mái / phòng kỹ thuật trên mái
Danh từ
Số nhiều: penthouses

penthouse thường được hiu theo hai nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh kiến trúc và bt động sn. Trong đời sng hin đại, tnày chyếu gi lên hìnhnh vsxa hoa, giàu có và đẳng cp. Khi nói vmt penthouse sang trng, người ta không chnói vvtrí trên tng cao nht mà còn ám chnhng đặc quyn như din tích rng ln, trn nhà cao và tm nhìn toàn cnh thành phố.

Ý nghĩa

Danh từcăn hộ áp mái

Một căn hộ hoặc dãy phòng sang trọng nằm trên tầng cao nhất của một tòa nhà cao tầng, thường có tầm nhìn rộng và không gian sân thượng ngoài trời

The celebrity purchased a lavish penthouse overlooking Central Park.

Vị ngôi sao đã mua một căn hộ áp mái xa hoa nhìn ra Công viên Trung tâm.

Danh từphòng kỹ thuật trên mái

Một cấu trúc nhỏ hoặc phần mở rộng giống như mái nhà được xây trên mặt bên hoặc đỉnh của một tòa nhà lớn hơn để làm nơi trú ẩn hoặc cung cấp thêm không gian

The industrial warehouse had a small penthouse added to the roof to house the ventilation equipment.

Nhà kho công nghiệp đã xây thêm một phòng kỹ thuật nhỏ trên mái để đặt thiết bị thông gió.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error