D
Dicread
HomeDictionaryPpenthouse

penthouse

căn hộ áp mái / mái hiên / lán tạm
Danh từ
Số nhiều: penthouses

Ý nghĩa

Danh từcăn hộ áp mái

Một căn hộ hoặc dãy phòng sang trọng nằm trên tầng cao nhất của một tòa nhà cao tầng, thường có tầm nhìn rộng và không gian sân thượng ngoài trời

"The celebrity purchased a lavish penthouse overlooking Central Park."

Vị ngôi sao đã mua một căn hộ áp mái xa hoa nhìn ra Công viên Trung tâm.

Danh từmái hiên

Một cấu trúc nhỏ hoặc phần mở rộng giống như mái nhà gắn vào bên hông của tòa nhà chính để cung cấp nơi trú ẩn hoặc lối đi có mái che

"The industrial warehouse had a small penthouse added to the roof to house the ventilation equipment."

Nhà kho được trang bị một mái hiên để bảo vệ khu vực bốc dỡ hàng khỏi mưa.

lán tạm

Một nơi trú ẩn tạm thời hoặc mái che đơn sơ được dựng từ các vật liệu có sẵn, thường được sử dụng khi cắm trại hoặc trong các tình huống sinh tồn nơi hoang dã

Những người leo núi đã dựng nhanh một cái lán tạm bằng một tấm bạt và một vài cành cây chắc chắn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error