D
Dicread
HomeDictionaryCchest

chest

ngực / rương
[C] Đếm được

Tnày gi lên cm giác vsbao bc và bo vệ. Khi nói vcơ thể, chest ám chmt tm khiên che chn cho tim và phi, thường gn lin vi sc mnh, hơi thvà cstn thương. Trong các mô tbng tiếng Anh, đây là vtrí chính để thhin nim thào hoc slo lng.

Khi nói về đồ ni tht, thut ngnày ngụ ý sbn bvà trường tn. Nó gi lên hìnhnh mt vt dng dùng để lưu ginhng món đồ quý giá hoc kvt gia truyn qua nhiu thế hệ, tương phn vi nhng ngăn kéo hin đại hay thùng nha vn thiếu đi cm giác vsvĩnh cu và an toàn.

Countable for both the anatomical body part and the storage furniture.

Ý nghĩa

Danh từngực

Phần phía trước của cơ thể nằm giữa cổ và bụng

He felt a tightness in his chest.

Anh ấy cảm thấy tức ngực.

Danh từrương

Một chiếc hộp chắc chắn có nắp, thường được dùng để lưu trữ hoặc vận chuyển

She kept her old letters in a cedar chest.

Cô ấy cất những lá thư cũ trong một chiếc rương gỗ tuyết tùng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error