D
Dicread
HomeDictionaryTtorso

torso

thân mình
[C] Đếm được
Số nhiều: torsos

Thut ngnày mang tính trung lp vmt y khoa hoc nghthut, loi bcác liên tưởng vcm xúc hay xã hi ca mt con người toàn din để tp trung vào khi cu trúc trung tâm. Tnày thường được sdng trong các bi cnh thhình, y tế và điêu khc để tách bit phn lõi ca cơ thvi các chi. Trong khi nhng tnhư ngc hay eo chmô tcác phn cthể, torso bao hàm toàn btrc trung tâm. Nó gi lên cm giác vsvng chãi và ổn định, đóng vai trò là đim ta cho các chi và là nơi cha đựng các cơ quan ni tng quan trng.

Used to refer to an individual human trunk or a specific piece of sculpture.

Ý nghĩa

Danh từthân mình

Phần trung tâm của cơ thể người, không bao gồm đầu, cổ, tay và chân

"The athlete has a powerful, muscular torso."

Vận động viên đó có một thân hình vạm vỡ và cơ bắp.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error