D
Dicread
HomeDictionaryAattic

attic

gác mái
Danh từ
Số nhiều: attics

attic dùng để chkhông gian nm ngay dưới mái nhà. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "gác mái" hoc "tng áp mái". Tuy nhiên, cn phân bit rõ sc thái sdng để tránh nhm ln trong các ngcnh kiến trúc khác nhau. Sc thái ý nghĩa và ngcnh Tattic thường gi lên hìnhnh mt căn phòng nhỏ, có thkhông được hoàn thin đầy đủ, dùng để cha đồ cũ hoc làm phòng ngphụ. Trong văn hc hoc phimnh, attic thường gn lin vi sbí ẩn, nhng knim xưa cũ hoc nơi lưu trnhng vt dng blãng quên. Cn phân bit attic vi loft. Trong khi attic nhn mnh vào vtrí nm dưới mái nhà (thường là không gian kín), thì loft thường chmt không gian mở, rng rãitng trên cùng, thường được ci to thành căn hhoc xưởng nghthut hin đại. Ví dụ: attic: Mt căn phòng nhỏ, ti, cha đầy rương cũ. loft: Mt căn hộ áp mái sang trng vi trn cao và ca sln. Lưu ý vdch thut Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào tình trng ca căn phòng mà chn tcho phù hp: Dùng "gác mái" khi nói vmt không gian nhỏ, đơn gin, mang tính cht lưu trhoc phòng ngnhỏ. Dùng "tng áp mái" khi nói vcu trúc kiến trúc ca tòa nhà hoc mt không gian đã được xây dng bài bn thành mt tng chc năng. Ví dthc tế: Đúng: The old books are stored in the attic (Nhng cun sách cũ được ct trên gác mái). Sai: Sdng attic để chmt tng hm (basement) hoc mt ban công (balcony).

Ý nghĩa

Danh từgác mái

Một không gian hoặc căn phòng nằm ngay dưới mái nhà, thường được dùng để lưu trữ đồ đạc

"We stored the old Christmas decorations in the attic."

Chúng tôi cất những đồ trang trí Giáng sinh cũ trên gác mái.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error