D
Dicread
HomeDictionaryFforehead

forehead

trán
[C] Đếm được
Số nhiều: foreheads

forehead dùng để chvùng trán, mt bphn cthtrên khuôn mt. Trong tiếng Anh, tnày mang tính mô tvt lý thun túy, nhưng cũng thường xut hin trong các thành ngữ để din ttrng thái cm xúc hoc suy nghĩ. Mt đim cn lưu ý cho người Vit là tránh nhm ln gia forehead (vùng trán) và brow (lông mày hoc vùng ngay trên lông mày). Trong khi forehead bao quát toàn bdin tích tlông mày lên đến chân tóc, brow thường hp hơn và gn lin vi các biu cm như nhíu mày khi lo lng hoc suy nghĩ.

Sc thái sdng và thành ng

Tnày thường được dùng trong các ngcnh mô tngoi hình hoc trng thái tâm lý thông qua biu hin cơ thể. Ví dụ, cm tsweat on one's forehead (mhôi vã ra trên trán) không chmô tsnóng bc mà còn ám chscăng thng hoc nlc cc độ. Ngoài ra, high forehead (trán cao) thường được liên kết vi sthông minh hoc quý phái trong mt snn văn hóa.

Đúng: He has a broad forehead. (Anhy có mt cái trán rng.)
Sai: Sdng brow khi mun nói vtoàn bvùng trán rng phía trên mt.

Lưu ý vngpháp

forehead là mt danh từ đếm được. Khi nói vbphn cơ thca mt người cthể, chúng ta thường sdng tính tshu (như my, his, her) đi kèm để xác định rõ đối tượng, thay vì dùng mo tkhông xác định a trkhi đang mô tả đặc đim hình dáng ca trán.

Referencing the specific anatomical feature on a person's face.

Ý nghĩa

Danh từtrán

Phần khuôn mặt nằm trên lông mày và dưới đường chân tóc

He wiped the sweat from his forehead.

Anh ấy lau mồ hôi trên trán.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error