D
Dicread
HomeDictionaryUunreserved

unreserved

hết lòng / không đặt trước
Tính từ

unreserved mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh, điu mà người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln.

Ý nghĩa

Tính từhết lòng

Được đưa ra hoặc bày tỏ mà không có bất kỳ sự do dự, hạn chế hay điều kiện nào

He gave his unreserved support to the new policy.

Ông ấy đã ủng hộ hết lòng cho chính sách mới.

Tính từkhông đặt trước

Không được đặt trước hoặc dành riêng cho một người hoặc mục đích cụ thể nào

The seating in the gallery is unreserved.

Chỗ ngồi trên khán đài là không đặt trước.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error