D
Dicread
HomeDictionaryWwholehearted

wholehearted

chân thành / hết lòng
Tính từ

wholehearted mô tmt trng thái cm xúc hoc hành động mà trong đó mt người dn toàn btâm trí, nhit huyết và schân thành vào mt vic gì đó mà không hdo dhay nghi ngờ. Tnày mang sc thái tích cc, nhn mnh vào stoàn vn và tuyt đối ca ý chí.

Ý nghĩa

Tính từchân thành

Thể hiện sự thành khẩn và cam kết hoàn toàn trong một hành động hoặc cảm xúc

"He gave a wholehearted apology for his mistakes."

Anh ấy đã đưa ra một lời xin lỗi chân thành cho những sai lầm của mình.

hết lòng

Được thực hiện với năng lượng, sự nhiệt huyết tối đa và sự tận tụy tuyệt đối

Đội bóng đã nỗ lực hết lòng để giành chức vô địch.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error