D
Dicread
HomeDictionaryUunconstrained

unconstrained

không bị gò bó / tự nhiên
Tính từ

unconstrained mang sc thái nhn mnh stdo tuyt đối, khi mt đối tượng hoc hành động không chu bt kỳ áp lc, quy tc hay rào cn nào tbên ngoài. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được hiu là "không bgò bó" (vmt quy tc, tư duy) hoc "tnhiên" (vmt cm xúc, hành vi). Skhác bit chính nmchunconstrained không chỉ đơn thun là "tdo" (free), mà nó gi lên trng thái thoát ly khi nhng xing xích hoc skim soát cht chẽ.

Sc thái ý nghĩa và phân bit

Khi so sánh vi free, unconstrained mang tính mô ttrng thái kthut hoc tâm lý cthhơn. Trong khi free là mt tphquát, unconstrained thường được dùng để chvic loi bcác gii hn cthể. Ví dụ, mt cuc tho lun unconstrained là cuc tho lun mà người tham gia không bgii hn bi các quy tc nghi thc hay ni sbphán xét.

Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Vit là tránh nhm ln unconstrained vi các tchsự "thiếu kim soát" mang nghĩa tiêu cc như uncontrolled. unconstrained thường mang nghĩa tích cc hoc trung tính, ám chsgii phóng để đạt được ssáng to hoc chân tht, trong khi uncontrolled gi lên shn lon hoc mt kim soát gây nguy him.

Đúng: unconstrained creativity (ssáng to không bgò bó) - nhn mnh stdo để phát trin ý tưởng.
Sai: unconstrained fire (đám cháy không bkim soát) - trong trường hp này phi dùng uncontrolled fire.

Ngcnh sdng và lưu ý

Trong các văn bn hc thut hoc kthut, unconstrained thường xut hin trong cm tunconstrained optimization (ti ưu hóa không ràng buc), nơi các biến scó thnhn bt kgiá trnào mà không bgii hn bi các điu kin biên. Đối vi người Vit, khi dch cm tnày, cn phân bit rõ gia "không bgò bó" trong nghthut/tâm lý và "không ràng buc" trong toán hc/kinh tế.

Ví dvstnhiên: an unconstrained laugh (mt tiếng cười tnhiên) - mt ncười bc phát, không hgượng ép hay cố ý che giu.
Ví dvskhông gò bó: unconstrained growth (stăng trưởng không bgii hn) - phát trin mnh mmà không gp phi rào cn pháp lý hay vt lý.

Vmt ngpháp, unconstrained là mt tính từ. Nó thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết (như be, seem, feel) để mô ttrng thái ca chthể.

Ý nghĩa

Tính từkhông bị gò bó

Không bị giới hạn, hạn chế hoặc kiểm soát bởi bất kỳ lực lượng hay quy tắc bên ngoài nào

The artist enjoyed an unconstrained creative process.

Người nghệ sĩ đã tận hưởng một quá trình sáng tạo không bị gò bó.

Tính từtự nhiên

Hành động mà không có sự kiềm chế hay rào cản trong hành vi hoặc cảm xúc

She gave an unconstrained laugh that filled the entire room.

Cô ấy đã bật ra một tiếng cười tự nhiên vang khắp căn phòng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error