D
Dicread
HomeDictionaryOoutgoing

outgoing

cởi mở / sắp mãn nhiệm / rút ra
Tính từ

outgoing là mt từ đa nghĩa vi hai sc thái hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh: mô ttính cách con người hoc mô ttrng thái công vic/vn chuyn. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý nht là schuyn đổi gia tính tchtính cách và tính tchtrng thái thi gian.

Ý nghĩa

Tính từcởi mở

Thân thiện và tự tin trong giao tiếp xã hội

"She is very outgoing and makes friends easily."

Cô ấy rất cởi mở và kết bạn một cách dễ dàng.

Tính từsắp mãn nhiệm

Rời khỏi một vị trí hoặc chức vụ khi kết thúc nhiệm kỳ

"The outgoing president gave a farewell speech."

Vị tổng thống sắp mãn nhiệm đã đọc bài diễn văn chia tay.

Tính từrút ra

Di chuyển hoặc chảy ra xa khỏi một địa điểm hoặc trung tâm cụ thể

"The outgoing tide pulled the swimmers further from the shore."

Thủy triều rút đã kéo những người bơi ra xa bờ hơn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error