D
Dicread
HomeDictionaryRrestrained

restrained

kiềm chế / nhã nhặn
adj

restrained mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh: mt là skim soát vmt cm xúc, hành vi và hai là stiết chế trong phong cách, thm mỹ. Khi nói vcm xúc, tnày mô ttrng thái mt người cgng không để nhng cm xúc mnh mẽ (như gin dữ, phn khích) bc phát ra ngoài, thhin sự đim tĩnh và tchủ. Khi nói vdin mo hoc thiết kế, restrained ám chstinh tế, không phô trương, tránh nhng chi tiết rườm rà hay quá hào nhoáng.

Phân bit sc thái vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit restrained vi mt stdgây nhm ln để sdng chính xác:

restrained so vi reserved: Trong khi reserved thường mô tmt nét tính cách bm sinh là kín đáo, ít nói, thì restrained nhn mnh vào hành động chủ động kim chế mt cm xúc cthti mt thi đim nht định.
restrained so vi limited: limited đơn thun nói vshn chế vslượng hoc phm vi, còn restrained mang hàm ý có sự điu tiết có ý thc để đạt được snhã nhn hoc lch sự.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia tính trestrained (kim chế/nhã nhn) vi phân tquá khca động trestrain trong ngcnh bcưỡng chế vt lý. Khi dùng làm tính tmô ttính cách hoc phong cách, nó mang nghĩa tích cc (stchủ, tinh tế). Tuy nhiên, nếu dùng trong ngcnh pháp lý hoc an ninh, nó có thhiu là bkhng chế bng vũ lc.

Đúng (vphong cách): The interior design is restrained and elegant. (Thiết kế ni tht nhã nhn và thanh lch.)
Đúng (vcm xúc): She gave a restrained response to the provocation. (Cô ấy đã đưa ra mt câu trli kim chế trước skhiêu khích.)
Sai/Nhm ln: Sdng restrained để mô tmt người bxích hoc bnht mà không có ngcnh rõ ràng, vì điu này dkhiến người nghe hiu lm sang snhã nhn trong giao tiếp.

Vmt ngpháp, restrained chyếu đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh thoc đứng sau động tni để mô tả đặc đim ca đối tượng.

Ý nghĩa

adjkiềm chế

Được kiểm soát hoặc giữ trong giới hạn, đặc biệt là về cảm xúc hoặc hành vi

He gave a restrained response to the criticism.

Anh ấy đã đưa ra một câu trả lời kiềm chế trước những lời chỉ trích.

adjnhã nhặn

Không phô trương về phong cách hoặc diện mạo; không hào nhoáng hay quá mức

The living room was decorated in a restrained, minimalist style.

Phòng khách được trang trí theo phong cách tối giản và nhã nhặn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error