D
Dicread
HomeDictionaryUunconditional

unconditional

vô điều kiện
Tính từ

unconditional mang sc thái biu thmt scam kết, chp nhn hoc tình cm tuyt đối, không đi kèm vi bt kyêu cu, ràng buc hay điu kin tiên quyết nào. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "vô điu kin". Đim mu cht ca unconditional là shào phóng hoc sdt khoát hoàn toàn, không có strao đổi "có qua có li".

Skhác bit vngnghĩa

Khi sdng unconditional, người nói mun nhn mnh rng hành động hoc trng thái đó là không thbthu hi hoc thay đổi da trên hành vi ca đối phương. Ví dụ, unconditional love (tình yêu vô điu kin) là tình yêu không đòi hi đối phương phi đáp li hoc phi đạt được mt tiêu chun nào đó mi được yêu.

Cn phân bit unconditional vi absolute (tuyt đối). Trong khi absolute nhn mnh vào quyn lc hoc schính xác không thchi cãi (như absolute power - quyn lc tuyt đối), thì unconditional nhn mnh vào vic loi bcác rào cn hoc điu kin ràng buc.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong bi cnh chính trhoc quân sự, unconditional thường xut hin trong cm tunconditional surrender (đầu hàng vô điu kin), nghĩa là bên thua cuc phi chp nhn mi điu khon mà bên thng cuc đưa ra mà không được quyn thương lượng.

Đúng: unconditional support (sự ủng hvô điu kin) - ủng hdù có chuyn gì xy ra.
Sai: Sdng unconditional để mô tmt stht hin nhiên. Thay vào đó, hãy dùng absolute hoc complete.

Đặc đim ngpháp

unconditional là mt tính từ, thường đứng trước danh từ để bnghĩa. Khi mun chuyn sang dng trng từ, ta thêm hu t-ly thành unconditionally (mt cách vô điu kin).

Ý nghĩa

Tính từvô điều kiện

Không phụ thuộc vào bất kỳ điều kiện hay hạn chế nào

They reached an unconditional agreement.

Họ đã đạt được một thỏa thuận vô điều kiện.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error