D
Dicread
HomeDictionaryUunproven

unproven

chưa được chứng minh / chưa được kiểm chứng
Tính từ

unproven được sdng để mô tmt điu gì đó, thường là mt lý thuyết, mt githuyết hoc mt phương pháp, mà cho đến thi đim hin ti vn chưa có đủ bng chng thc nghim hoc dliu xác thc để khng định là đúng. Tnày mang sc thái trung lp, chỉ đơn thun nhn mnh vào vic thiếu bng chng chkhông nht thiết khng định điu đó là sai.

Ý nghĩa

Tính từchưa được chứng minh

Không được chứng minh là đúng hoặc thực tế thông qua bằng chứng hoặc thực nghiệm

The theory remains unproven despite several attempts to validate it.

Lý thuyết này vẫn chưa được chứng minh dù đã có nhiều nỗ lực nhằm xác thực nó.

Tính từchưa được kiểm chứng

Chưa được thử nghiệm hoặc chưa cho thấy hiệu quả trong tình huống thực tế

The new medical treatment is still unproven in large-scale clinical trials.

Phương pháp điều trị y tế mới này vẫn chưa được kiểm chứng trong các thử nghiệm lâm sàng quy mô lớn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error