D
Dicread
HomeDictionaryHhypothetical

hypothetical

giả định / giả thuyết
Tính từDanh từ
Số nhiều: hypotheticals

hypothetical được sdng để mô tmt tình hung, mt ý tưởng hoc mt mnh đề không da trên stht thc tế mà da trên mt giả định để phc vcho vic lp lun, phân tích hoc dự đoán. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "giả định" hoc "githuyết". Skhác bit vsc thái Người hc cn phân bit rõ gia hypothetical và theoretical. Trong khi theoretical (lý thuyết) thường liên quan đến các nguyên lý, quy lut khoa hc đã được thiết lp hoc mt hthng tư tưởng, thì hypothetical tp trung vào mt kch bniu gì sxy ra nếu..." (what if). Mt tình hung hypothetical có thhoàn toàn hư cu hoc không có tht, nhưng nó được to ra để kim tra mt logic hoc mt phnng cthể. Ví dụ: Mt câu hi hypothetical là câu hi vmt tình hung không có tht để xem đối phương sxlý ra sao. Ví dụ: Mt mô hình theoretical là mô hình da trên các định lut vt lý để gii thích hin tượng. Lưu ý vcách dùng trong tiếng Vit Mt sai lm phbiến là nhm ln gia "giả định" (hypothetical) và "gito" (fake/artificial). hypothetical không mang nghĩa tiêu cc hay la di; nó là mt công ctư duy logic. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn nên chn tphù hp: Dùng "giả định" khi nói vmt tình hung giả định: a hypothetical situation (mt tình hung giả định). Dùng "githuyết" khi nói vmt mnh đề dùng để chng minh: a hypothetical proposition (mt mnh đề githuyết). Đặc đim ngpháp Tnày chyếu đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh từ. Khi mun chuyn sang dng trng từ để mô tcách thc lp lun, hãy sdng hypothetically (mt cách giả định).

Ý nghĩa

Tính từgiả định
[[]][~ situation][~ scenario]

Dựa trên hoặc đóng vai trò như một giả thuyết; được tưởng tượng hoặc gợi ý như một khả năng thay vì dựa trên các sự thật đã biết

"Let us consider a hypothetical situation where the laws of gravity are reversed."

Hãy cùng xem xét một tình huống giả định nơi mà các định luật trọng lực bị đảo ngược.

Danh từgiả thuyết
[[]][~]

Một kịch bản được đề xuất hoặc tưởng tượng dùng để minh họa một quan điểm hoặc kiểm tra một lý thuyết

"The lawyer presented a hypothetical to the witness to clarify the sequence of events."

Luật sư đã đưa ra một giả thuyết cho nhân chứng để làm rõ trình tự của các sự kiện.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error