D
Dicread
HomeDictionaryUunverified

unverified

chưa được xác minh / chưa được xác thực
Tính từ

unverified được sdng để mô tmt thông tin, mt tuyên bhoc mt trng thái chưa tri qua quá trình kim tra để xác nhn tính chính xác hoc tính hp pháp. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "chưa được xác minh" hoc "chưa được xác thc".

Skhác bit vngcnh sdng

Đim mu cht khi sdng unverified là phân bit gia tính đúng đắn ca thông tin và tính chính danh ca đối tượng:

Khi nói vtin tc, báo cáo hoc li đồn, unverified mang nghĩa là "chưa được xác minh". Điu này ám chrng thông tin đó có thể đúng hoc sai, nhưng hin ti chưa có bng chng khách quan nào để khng định. Ví dụ: unverified reports (các báo cáo chưa được xác minh).

Trong lĩnh vc công nghthông tin và bo mt, unverified mang nghĩa là "chưa được xác thc". Điu này không nói vtính đúng sai ca ni dung, mà nói vvic danh tính ca người dùng hoc thiết bchưa được hthng công nhn thông qua các bước bo mt (như xác nhn email hoc mã OTP). Ví dụ: unverified account (tài khon chưa được xác thc).

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit unverified vi false (sai) hoc incorrect (không chính xác). Mt thông tin unverified không nht thiết là sai; nó chỉ đơn gin là đangtrng thái "chkim chng".

The news is false (Tin tc này là sai/giả).
The news is unverified (Tin tc này chưa được xác minh - có thể đúng, có thsai).

Ngoài ra, cn lưu ý skhác bit gia unverified và unconfirmed. Trong khi unconfirmed thường dùng cho các skin hoc tin tc mang tính thi sự (ví dụ: mt cuc hn chưa được xác nhn), thì unverified nhn mnh vào quá trình kim tra, đối chiếu vi dliu hoc tiêu chun cthể để chng minh tính xác thc.

Ý nghĩa

Tính từchưa được xác minh

Chưa được chứng minh là đúng, chính xác hoặc xác thực

The report remains unverified by independent sources.

Bản báo cáo vẫn chưa được xác minh bởi các nguồn độc lập.

Tính từchưa được xác thực

Chưa được xác nhận hoặc chứng thực thông qua một quy trình xác minh chính thức, thường là trong bối cảnh kỹ thuật hoặc kỹ thuật số

The user is attempting to log in with an unverified email address.

Người dùng đang cố gắng đăng nhập bằng một địa chỉ email chưa được xác thực.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error