D
Dicread
HomeDictionaryUunconfirmed

unconfirmed

chưa được xác nhận / chưa được ấn định
Tính từ

unconfirmed được sdng để mô tnhng thông tin, báo cáo hoc skin mà ti thi đim nói, chưa có bng chng xác thc hoc chưa được mt cơ quan có thm quyn chính thc công nhn là đúng. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "chưa được xác nhn" hoc "chưa đượcn định".

Skhác bit vngcnh sdng

Khi nói vthông tin, tin tc hoc dliu, unconfirmed mang sc thái nghi nghoc thn trng. Nó ám chrng thông tin đó có thể đúng, nhưng hin ti vn thiếu skim chng tngun đáng tin cy. Ví dụ, mt "báo cáo chưa được xác nhn" (unconfirmed report) thường xut hin trong báo chí khi phóng viên đưa tin vmt skin nhưng chưa nhn được xác nhn tchính phhoc người phát ngôn chính thc.

Khi nói vcác kế hoch, lch trình hoc tha thun, unconfirmed li mang nghĩa là "chưa đượcn định". Điu này có nghĩa là mt skin đã được dkiến sdin ra, nhưng các chi tiết cthnhư thi gian, địa đim hoc điu khon cui cùng vn chưa được phê duyt chính thc thông qua mt quy trình tha thun.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit unconfirmed vi unverified. Mc dù chai đều có nghĩa là chưa được kim chng, nhưng unverified thường nhn mnh vào vic thiếu mt quy trình kim tra kthut hoc đối chiếu dliu, chng hn như mt tài khon mng xã hi chưa được xác minh (unverified account). Trong khi đó, unconfirmed thiên vvic thiếu sxác nhn chính thc tmt thc thcó quyn lc hoc ngun tin uy tín.

Ví dvskhác bit:
Sdng unconfirmed khi nói vtin tc chưa có ngun chính thc: unconfirmed news.
Sdng unverified khi nói vnhng tuyên bthiếu bng chng đối chiếu: unverified claims.

Lưu ý vngpháp

unconfirmed đóng vai trò là mt tính tvà thường đứng trước danh từ để bnghĩa. Khi sdng trong câu, hãy lưu ý rng nó không mang nghĩa phủ định tuyt đối (không phi là "sai"), mà chỉ đơn thun là trng tháiang chxác minh".

Ý nghĩa

Tính từchưa được xác nhận

Chưa được một nguồn đáng tin cậy hoặc cơ quan chính thức xác minh là đúng hoặc chính xác

The reports of the ceasefire remain unconfirmed by the government.

Các báo cáo về lệnh ngừng bắn vẫn chưa được chính phủ xác nhận.

Tính từchưa được ấn định

Chưa được thiết lập hoặc phê duyệt chính thức thông qua một quy trình hoặc thỏa thuận cụ thể

The date for the upcoming summit is still unconfirmed.

Ngày tổ chức hội nghị thượng đỉnh sắp tới vẫn chưa được ấn định.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error