D
Dicread
HomeDictionarySspeculative

speculative

mang tính suy đoán / mang tính đầu cơ / mang tính chiêm nghiệm
Tính từ

speculative là mt tính từ đa nghĩa, tùy vào ngcnh mà nó mang sc thái tích cc, trung lp hoc ri ro. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là vic dch tnày sang mt ttiếng Vit duy nht, vì thc tế nó bao hàm cssuy đoán lý thuyết ln hành vi mo him trong tài chính.

Ý nghĩa

Tính từmang tính suy đoán

Dựa trên sự phỏng đoán thay vì kiến thức hoặc bằng chứng xác thực

"The current estimates of the project cost are purely speculative."

Cảnh sát có một giả thuyết mang tính suy đoán về cách tên trộm đột nhập vào tòa nhà.

Tính từmang tính đầu cơ

Liên quan đến rủi ro thua lỗ cao với hy vọng đạt được lợi nhuận lớn

"He made a speculative investment in a small tech startup."

Anh ấy đã thực hiện một khoản đầu tư mang tính đầu cơ vào một công ty khởi nghiệp công nghệ sinh học mới.

Tính từmang tính chiêm nghiệm

Tham gia vào tư duy lý thuyết sâu sắc hoặc suy ngẫm về triết học

"The professor engaged in a speculative inquiry into the nature of consciousness."

Vị giáo sư đã dành cả buổi chiều trong tâm trạng chiêm nghiệm, suy ngẫm về bản chất của sự tồn tại.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error