speculative
speculative là một tính từ đa nghĩa, tùy vào ngữ cảnh mà nó mang sắc thái tích cực, trung lập hoặc rủi ro. Đối với người học tiếng Việt, điểm dễ gây nhầm lẫn nhất là việc dịch từ này sang một từ tiếng Việt duy nhất, vì thực tế nó bao hàm cả sự suy đoán lý thuyết lẫn hành vi mạo hiểm trong tài chính.
Ý nghĩa
Dựa trên sự phỏng đoán thay vì kiến thức hoặc bằng chứng xác thực
"The current estimates of the project cost are purely speculative."
Cảnh sát có một giả thuyết mang tính suy đoán về cách tên trộm đột nhập vào tòa nhà.
Liên quan đến rủi ro thua lỗ cao với hy vọng đạt được lợi nhuận lớn
"He made a speculative investment in a small tech startup."
Anh ấy đã thực hiện một khoản đầu tư mang tính đầu cơ vào một công ty khởi nghiệp công nghệ sinh học mới.
Tham gia vào tư duy lý thuyết sâu sắc hoặc suy ngẫm về triết học
"The professor engaged in a speculative inquiry into the nature of consciousness."
Vị giáo sư đã dành cả buổi chiều trong tâm trạng chiêm nghiệm, suy ngẫm về bản chất của sự tồn tại.