D
Dicread
HomeDictionaryTtemplate

template

mẫu / tạo mẫu
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: templatesQuá khứ: templatedPhân từ 2: templatedV-ing: templating

template thường được hiu là mt "khuôn mu" hoc "mu" có sn, giúp người dùng không phi xây dng mi thtừ đầu. Trong môi trường kthut số, nó đóng vai trò như mt khung sườn định sn vcu trúc và định dng, nơi bn chcn đin thông tin cthvào các vtrí trng. Điu này đảm bo tính chuyên nghip và sự đồng nht cho nhiu tài liu khác nhau.

Skhác bit vngnghĩa

Trong tiếng Vit, từ "mu" có phm vi nghĩa rt rng, nhưng template trong tiếng Anh nhn mnh vào tính "tái sdng" và "cu trúc". Cn phân bit template vi sample hoc example:

template: Là mt công cụ để to ra cái mi (ví dụ: mt mu hp đồng trng để đin tên khách hàng). Nó mang tính cht hướng dn và định hình.
sample hoc example: Là mt ví dcthể đã hoàn thành để tham kho (ví dụ: mt bn hp đồng đã ký kết để xem cách viết). Nó mang tính cht minh ha.

Cách dùng trong các ngcnh khác nhau

Khi đóng vai trò là danh từ, template dùng để chcác tp tin định dng sn như mu email, mu slide thuyết trình hoc mu thiết kế web. Khi đóng vai trò là động từ, template có nghĩa là hành động to ra mt chun mc hoc khuôn mu để nhng thkhác tuân theo.

Đúng: I used a resume template to save time. (Tôi đã sdng mt mu sơ yếu lý lch để tiết kim thi gian.)
Sai: This is a template of a good essay. (Nếu ý bn là mt bài lun mu để hc tp, hãy dùng sample hoc example thay vì template).

Vmt ngpháp, template là mt danh từ đếm được, vì vy bn cn sdng mo ta, an hoc snhiu templates tùy theo ngcnh.

A template is a specific, individual file or physical guide used to replicate a shape or layout.

Ý nghĩa

Danh từmẫu

Một định dạng được thiết lập sẵn dùng làm điểm bắt đầu cho một tài liệu hoặc đối tượng mới

I used a resume template to apply for the job.

Tôi đã sử dụng một mẫu sơ yếu lý lịch để ứng tuyển công việc.

Ngoại động từtạo mẫu
[~ something]

Tạo ra một khuôn mẫu chuẩn hóa để cái gì đó tuân theo

The software allows you to template your reports for consistency.

Phần mềm này cho phép bạn tạo mẫu cho các báo cáo để đảm bảo tính nhất quán.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error