D
Dicread
HomeDictionaryIisomorphism

isomorphism

đẳng cấu
[C/U] Cả hai
Số nhiều: isomorphisms

isomorphism là mt thut ngchuyên sâu trong toán hc và logic, dùng để chmt mi quan hệ đẳng cu gia hai cu trúc. Vmt ngnghĩa, nó không chỉ đơn thun là sging nhau vhình dáng hay kích thước, mà là stương đồng tuyt đối vmt cu trúc và vn hành. Khi hai hthng được coi là đẳng cu, mi tính cht toán hc ca hthng này đều có thể được chuyn đổi mt cách chính xác sang hthng kia mà không làm thay đổi bn cht ca các phép toán hay quan hbên trong.

Countable when referring to a specific mapping or a distinct instance of equivalence between two sets. Uncountable when discussing the general theoretical concept of structural similarity across disciplines.

Ý nghĩa

Danh từđẳng cấu

Một sự tương ứng một-một giữa hai hệ thống mà vẫn bảo toàn các đặc tính cấu trúc của cả hai

The isomorphism between the two groups allows us to solve the problem in the simpler system.

Sự đẳng cấu giữa hai nhóm cho phép chúng tôi giải quyết vấn đề trong hệ thống đơn giản hơn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error