D
Dicread
HomeDictionaryMmindful

mindful

lưu tâm
Tính từ

mindful mang sc thái ca schú ý mt cách có ý thc, cn trng và tinh tế. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "lưu tâm" hoc "quan tâm", nhưng nó không chỉ đơn thun là vic biết vmt svic, mà là trng thái chủ động gicho tâm trí tp trung vào điu đó để tránh sai sót hoc để thhin stôn trng.

Ý nghĩa

Tính từlưu tâm

Có ý thức hoặc nhận biết về một điều gì đó

He was mindful of the fragile nature of the vase.

Anh ấy lưu tâm đến đặc tính dễ vỡ của chiếc bình.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error