D
Dicread
HomeDictionaryAaware

aware

nhận thức được
Tính từ

aware mô ttrng thái mt người có kiến thc, shiu biết hoc cm nhn được vmt stht, mt tình hung hoc mt shin din nào đó. Đim mu cht ca tnày là sự "nhn thc" mang tính chủ động hoc phn xạ, cho thy đối tượng không còntrong trng thái vô tâm hay không biết về điu đang din ra.

Skhác bit vsc thái vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln aware vi conscious. Mc dù chai đều có thdch là "nhn thc được", nhưng chúng có skhác bit tinh tế:

aware thường dùng để chvic biết vmt thông tin cthhoc nhn ra mt stht khách quan. Ví dụ: aware of the problem (nhn thc được vn đề). Nó thiên vvic tiếp nhn thông tin tbên ngoài.

conscious thiên vtrng thái tnh táo vmt sinh hc (không bngt) hoc stnhn thc sâu sc vni tâm, hành vi ca bn thân. Ví dụ: conscious of one's own mistakes (tự ý thc được li lm ca chính mình).

Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng aware như mt động từ. Cn lưu ý rng aware là mt tính từ, vì vy nó luôn đi kèm vi động tliên kết như be hoc become.

I aware the danger.
I am aware of the danger. (Tôi nhn thc được mi nguy him.)

Cu trúc và cách vn dng

aware thường đi kèm vi gii tof để chỉ đối tượng mà người nói đang nhn thc được. Ngoài ra, nó có thể được theo sau bi mt mnh đề bt đầu bng that để gii thích chi tiết svic.

Sdng vi of: be aware of something (nhn thc được điu gì đó).
Sdng vi mnh đề: be aware that... (nhn thc rng...).

Trong các ngcnh trang trng, aware thường được dùng để nhc nhhoc xác nhn rng mt thông tin đã được tiếp nhn, ví dnhư trong email công vic: Please be aware that the deadline has changed (Xin lưu ý rng hn chót đã thay đổi).

Ý nghĩa

Tính từnhận thức được

Có kiến thức hoặc sự cảm nhận về một tình huống hoặc một sự thật nào đó

He was aware of the danger.

Anh ấy đã nhận thức được mối nguy hiểm.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error