D
Dicread
HomeDictionaryIignorant

ignorant

không biết / thiếu học / vô lễ
Tính từ
So sánh hơn: more ignorantSo sánh nhất: most ignorant

ignorant thường được hiu là sthiếu ht thông tin hoc kiến thc vmt vn đề cthể, mang tính cht khách quan. Tuy nhiên, tùy vào ngcnh, tnày có thmang sc thái trung lp hoc tiêu cc. Khi dùng để mô tmt người không biết vmt stht nào đó, nó đơn thun là sthiếu nhn thc. Nhưng khi dùng để chtrích mt người, nó ám chsthiếu hc hoc ctình pht lstht, gây ra cm giác coi thường.

Phân bit sc thái ý nghĩa

Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Anh là nhm ln gia ignorant và stupid. Trong khi stupid chkhnăng trí tuthp (ngu ngc), thì ignorant chvic thiếu kiến thc do không được hc hoc không được tiếp cn thông tin. Mt người rt thông minh vn có thignorant vmt lĩnh vc mà hchưa tng nghiên cu.

Ví dụ: He is ignorant of the local customs (Anhy không biết vcác phong tc địa phương) — đây là sthiếu kiến thc khách quan.
Ví dụ: What an ignorant comment! (Tht là mt li bình lun thiếu hc!) — đây là schtrích vthái độ hoc trình độ văn hóa.

Lưu ý vcách dùng và by ngôn ng

Trong tiếng Vit, tnày có thể được dch linh hot tùy theo mc độ nghiêm trng ca tình hung. Nếu chlà không biết thông tin, hãy dùng "không biết". Nếu mun nhn mnh sthiếu giáo dc, hãy dùng "thiếu hc". Đặc bit, trong mt sngcnh giao tiếp xã hi, ignorant còn hàm ý sự "vô lễ" khi mt người hành xthiếu phép tc do không biết các quy chunng xử.

Tránh dùng ignorant khi bn mun nói ai đó không có khnăng tư duy logic; thay vào đó hãy dùng unintelligent hoc foolish.
Sdng ignorant khi mun nhn mnh vào vic thiếu thông tin: ignorant of something hoc ignorant about something.

Đặc đim ngpháp

ignorant là mt tính từ. Khi đi kèm vi gii từ, nó thường to thành cu trúc be ignorant of/about something để chtrng thái không biết hoc thiếu nhn thc vmt điu gì đó.

Ý nghĩa

Tính từkhông biết

Thiếu kiến thức hoặc sự nhận thức về một điều cụ thể

He was completely ignorant of the new laws regarding property taxes.

Anh ấy hoàn toàn không biết về những luật mới liên quan đến thuế tài sản.

Tính từthiếu học

Thiếu giáo dục hoặc sự khai sáng; không được học hành

The critics dismissed his views as being based on an ignorant understanding of history.

Các nhà phê bình bác bỏ quan điểm của ông vì cho rằng chúng dựa trên một sự hiểu biết thiếu học về lịch sử.

Tính từvô lễ

Thô lỗ, cục mịch hoặc thiếu phép tắc

It was incredibly ignorant of him to interrupt the speaker so aggressively.

Thật là vô lễ khi anh ta ngắt lời người nói một cách hung hăng như vậy.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error