D
Dicread
HomeDictionaryCcognizant

cognizant

nhận thức được
Tính từ

cognizant là mt tính tmang sc thái trang trng, dùng để chvic mt người có kiến thc, nhn thc rõ ràng hoc hiu biết vmt svic, tình hung cthể. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "nhn thc được" hoc "biết rõ", nhưng nó nhn mnh vào trng thái tnh táo và shiu biết đầy đủ vcác chi tiết hoc hquca vn đề. Skhác bit vi các ttương t Người hc cn phân bit cognizant vi aware. Trong khi aware là mt tphbiến, dùng cho cnhng nhn thc đơn gin (như nhn ra có ai đó đang nhìn mình), thì cognizant li mang tính chính thc hơn và thường xut hin trong văn bn pháp lý, hành chính hoc môi trường doanh nghip. cognizant hàm ý mt snhn thc có chiu sâu và có tính toán hơn. Ví dụ: Bn có thnói aware of the noise (nhn ra tiếngn), nhưng sdùng cognizant of the legal implications (nhn thc rõ nhng hly vmt pháp lý). Lưu ý vcu trúc và cách dùng Tnày hu như luôn đi kèm vi gii tof. Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng các động tnhư "biết" mt cách chung chung, nhưng khi dùng cognizant, bn đang khng định rng đối tượng không chỉ "biết" mà còn "hiu rõ" tm quan trng ca svic. Đúng: be cognizant of something (nhn thc rõ điu gì đó). Sai: be cognizant that... (mc dù đôi khi xut hin nhưng cu trúc vi of là chun mc và phbiến nht). Cnh báo vtdnhm ln Cn tránh nhm ln cognizant vi cognitive (liên quan đến nhn thc/tư duy trong tâm lý hc). cognitive mô tquá trình hot động ca não bộ (ví dụ: cognitive skills - knăng tư duy), trong khi cognizant mô ttrng thái biết vmt thông tin cthể.

Ý nghĩa

Tính từnhận thức được
[~ of something]

Có kiến thức hoặc nhận biết được điều gì đó

"The company must remain cognizant of the changing market trends to stay competitive."

Công ty nhận thức được những rủi ro tiềm ẩn liên quan đến khoản đầu tư mới.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error