D
Dicread
HomeDictionaryUunwitting

unwitting

không cố ý
Tính từ

unwitting mô tmt trng thái thiếu nhn thc hoc không hhay biết vmt svic, hành động đang din ra, đặc bit là khi hành động đó dn đến mt kết qukhông mong mun hoc gây hi. Đim mu cht ca tnày là sự "vô tình" do thiếu thông tin hoc sngây thơ, chkhông phi là scố ý hay cu thả.

Skhác bit vsc thái

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln unwitting vi unintentional. Tuy nhiên, có mt sphân bit tinh tế: unintentional nhn mnh vào kết quả (hành động không được định trước), trong khi unwitting nhn mnh vào trng thái tâm trí ca chthể (không biết mình đang làm gì hoc không biết mình là mt phn ca kế hoch).

Ví dụ, nếu bn vô tình làm vmt chiếc bình, đó là unintentional. Nhưng nếu bn bkxu li dng để vn chuyn mt món hàng cm mà bn cnglà quà tng, bn chính là mt unwitting accomplice (đồng phm không cố ý).

Lưu ý vngcnh sdng

Tnày thường xut hin trong các văn bn trang trng, pháp lý hoc báo chí để gim nhmc độ ti li ca mt đối tượng khi htham gia vào mt svic sai trái mà không hhay biết.

Sdng sai: I unwittingly dropped my keys (Trong trường hp này, dùng accidentally stnhiên hơn vì đây là mt tai nn vt lý đơn thun).
Sdng đúng: He was an unwitting pawn in their political game (Anh ta là mt quân ckhông cố ý trong trò chơi chính trca họ).

Đặc đim ngpháp

unwitting chyếu đóng vai trò là mt tính từ đứng trước danh từ để bnghĩa cho đối tượng. Nó không thường xuyên được dùng làm vngsau động tto-be trong giao tiếp thông thường mà thiên vmô tả đặc đim ca chthtrong mt tình hung cthể.

Ý nghĩa

Tính từkhông cố ý

Không biết hoặc không nhận ra điều gì đang xảy ra hoặc điều mình đang làm

He was an unwitting accomplice in the heist.

Anh ta là một đồng phạm không cố ý trong vụ cướp.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error