unwitting
không hay biết / vô tình
Tính từ
Ý nghĩa
Tính từkhông hay biết
Không biết hoặc không nhận thức được một tình huống hoặc một sự thật nào đó
"He was an unwitting accomplice in the heist."
Anh ta là một đồng phạm không hay biết trong vụ cướp.
vô tình
Được thực hiện mà không có ý định hoặc kế hoạch deliberate
Cô ấy đã đưa ra một nhận xét vô tình khiến các vị khách phật lòng.