D
Dicread
HomeDictionaryCconscious

conscious

nhận thức được / có ý thức / tỉnh táo
Tính từ
So sánh hơn: more consciousSo sánh nhất: most conscious

conscious mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào ngcnh, ttrng thái sinh lý cho đến nhn thc tâm lý. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là vic phân bit gia stnh táo vmt vt lý và snhn thc vmt tinh thn.

Ý nghĩa

Tính từnhận thức được

Nhận biết và phản ứng với môi trường xung quanh

He became conscious of a strange smell in the room.

Anh ấy nhận thấy có một mùi lạ trong phòng.

Tính từcó ý thức

Có chủ đích hoặc cố ý trong hành động

The decision to move the meeting was a conscious choice.

Quyết định dời cuộc họp là một lựa chọn có ý thức.

Tính từtỉnh táo

Đang thức và không bị bất tỉnh

The patient was conscious and breathing steadily.

Bệnh nhân tỉnh táo và thở đều.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error