D
Dicread
HomeDictionaryCcarelessness

carelessness

sự bất cẩn
Danh từ

carelessness mô ttrng thái thiếu scn trng, chú ý hoc suy nghĩ thu đáo khi thc hin mt hành động, dn đến nhng sai sót hoc hu qukhông mong mun. Trong tiếng Vit, tnày có hai sc thái chính tùy vào ngcnh: mt là shhênh, cu thtrong công vic; hai là svô tâm, thiếu quan tâm đến cm xúc hoc quyn li ca người khác.

Ý nghĩa

Danh từsự bất cẩn

Đặc điểm của việc không dành đủ sự chú ý hoặc suy nghĩ để tránh gây hại hoặc sai sót

"His carelessness led to a series of avoidable mistakes in the report."

Sự bất cẩn của anh ấy đã dẫn đến một loạt các sai lầm có thể tránh được trong bản báo cáo.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error