D
Dicread
HomeDictionaryIinformed

informed

có hiểu biết / thông báo
Tính từNgoại động từ
Quá khứ: informedPhân từ 2: informedV-ing: informing

Tinformed mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào vai trò ngpháp là tính thay động từ, điu mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để tránh nhm ln trong giao tiếp.

Sc thái ý nghĩa và cách dùng

Khi đóng vai trò là mt tính từ, informed không chỉ đơn thun là "biết" mà nhn mnh vào vic có kiến thc sâu rng, có cơ shoc da trên thông tin chính xác vmt vn đề nào đó. Nó thường được dùng để mô tmt quyết định hoc mt quan đim có schun bklưỡng. Ví dụ, cm tan informed decision (mt quyết định có cơ sở) mang nghĩa là người ra quyết định đã nghiên cu mi khía cnh trước khi cht phương án, khác vi mt quyết định cm tính.

Khi đóng vai trò là dng quá khhoc phân tca động tinform, tnày mang nghĩa là cung cp thông tin hoc thông báo cho ai đó. Trong ngcnh này, nó mang tính cht truyn đạt thông tin mt chiu tngười biết sang người chưa biết.

Phân bit vi các ttương đương

Người hc cn lưu ý skhác bit gia informed và knowledgeable. Trong khi knowledgeable mô tmt người có kiến thc uyên bác nói chung vmt lĩnh vc, thì informed thường nhn mnh vào vic được cp nht thông tin mi nht hoc có đủ dliu cthể để đưa ra nhn định vmt tình hung hin ti.

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia informed vi notified. Mc dù chai đều có thdch là "được thông báo", nhưng notified thường dùng cho các thông báo chính thc, mang tính thtc (như thông báo trúng tuyn, thông báo np thuế), còn informed mang nghĩa rng hơn, bao gm cvic chia sthông tin chi tiết hoc gii thích svic.

Đúng: I was informed of the changes (Tôi đã được thông báo vnhng thay đổi - nhn mnh vào vic tiếp nhn thông tin).
Đúng: He made an informed choice (Anhy đã đưa ra mt la chn có cơ sở - nhn mnh vào shiu biết).

Lưu ý vcu trúc ngpháp

Khi dùng như mt động từ ở dng bị động, informed thường đi kèm vi gii tof hoc about để chni dung được thông báo (ví dụ: be informed of something). Khi dùng như mt tính từ, nó thường đứng trước danh từ để bnghĩa cho danh từ đó, to thành mt cm danh tchshiu biết hoc có căn cứ.

Ý nghĩa

Tính từcó hiểu biết

Có hoặc thể hiện kiến thức về một chủ đề hoặc tình huống cụ thể

She made an informed decision after reading the reports.

Cô ấy đã đưa ra một quyết định có cơ sở sau khi đọc các báo cáo.

Ngoại động từthông báo
[~ someone][~ something]

Cung cấp thông tin cho ai đó hoặc kể cho họ về điều gì đó

The doctor informed the patient about the risks.

Bác sĩ đã thông báo cho bệnh nhân về những rủi ro.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error