D
Dicread
HomeDictionaryBbiochemical

biochemical

thuộc hóa sinh / chất hóa sinh
Tính từDanh từ
Số nhiều: biochemicals

biochemical là mt thut ngchuyên ngành kết hp gia sinh hc và hóa hc, dùng để mô tcác hin tượng hóa hc din ra trong cơ thsinh vt. Khi sdng tnày, người nói thường ám chỉ đến các phnng phc tp như strao đổi cht, enzyme hoc tương tác protein. Phân bit vtloi Trong tiếng Anh, biochemical có thể đóng vai trò là ctính tvà danh từ, điu mà người hc tiếng Vit cn lưu ý để tránh nhm ln trong cu trúc câu: Khi là tính từ: Nó bnghĩa cho mt danh tkhác để chtính cht hóa sinh. Ví dụ: biochemical reaction (phnng hóa sinh) hoc biochemical analysis (phân tích hóa sinh). Khi là danh từ: Nó chchính mt cht hóa hc cthtn ti trong sinh vt. Ví dụ: The researchers identified a specific biochemical that triggers the response (Các nhà nghiên cu đã xác định được mt cht hóa sinh cthgây ra phnng đó). Lưu ý vngcnh sdng Tnày mang sc thái trang trng và hc thut. Trong giao tiếp thông thường, nếu không mun dùng tquá chuyên sâu, người ta có thdùng chemical (hóa cht) nhưng biochemical chính xác hơn khi mun nhn mnh rng cht đó thuc vhthng sng. Tránh nhm ln vi biological (thuc sinh hc), vì biological bao hàm nghĩa rng hơn (bao gm cgii phu, di truyn, tiến hóa), trong khi biochemical chtp trung vào cp độ phân tvà phnng hóa hc.

Ý nghĩa

Tính từthuộc hóa sinh
[[]][biochemical]

Liên quan đến các quá trình và chất hóa học xảy ra bên trong các sinh vật sống

Các nhà nghiên cứu đã nghiên cứu các phản ứng hóa sinh gây ra sự co cơ.

Danh từchất hóa sinh
[[]][biochemical]

Một chất hóa học xuất hiện tự nhiên trong một sinh vật sống và tham gia vào các quá trình sinh học của nó

Phòng thí nghiệm đã phân tích các chất hóa sinh cụ thể tạo nên mùi hương của loài cây này.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error